Portsmouth F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Stoke City

Portsmouth F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 3-1 Stoke City tại Championship, 22 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 2, hòa 0, Stoke City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 5' C. Bishop11m 1-0
  2. 9' C. Lang · N. Schmid 2-0
  3. 13' Marlon Pack
  4. 27' 2-1 B. Wilmot · J. Wilson-Esbrand
  5. 31' Robert Atkinson
  6. 33' Tatsuki Seko
  7. HT2-1
  8. 49' C. Ogilvie · F. Potts 3-1
  9. 56' Lewis Baker
  10. 59' Bae Jun-Ho T. Seko
  11. 59' M. Rose J. Tchamadeu
  12. 59' N. Lowe A. Moran
  13. 67' A. Dozzell I. Hayden
  14. 67' E. Stevens J. Wilson-Esbrand
  15. 79' Nathan Lowe
  16. 83' Z. Swanson M. Ritchie
  17. 88' T. Devlin J. Williams
  18. 90'+2 Viktor Johansson
  19. 90'+1 Wouter Burger
  20. 90'+5 B. Lawal B. Wilmot
  21. FT3-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 13N. Schmid 7.2
  2. 2J. Williams ▼ 88' 7.5
  3. 7M. Pack 6.9
  4. 35R. Atkinson 6.9
  5. 3C. Ogilvie 7.7
  6. 45I. Hayden ▼ 67' 6.6
  7. 8F. Potts 7.5
  8. 30M. Ritchie ▼ 83' 7.2
  9. 49C. Lang 7.7
  10. 23J. Murphy 6.6
  11. 9C. Bishop 7.6

Dự bị 9

  1. 21A. Dozzell ▲ 67' 6.5
  2. 22Z. Swanson ▲ 83' 6.7
  3. 24T. Devlin ▲ 88' 6.3
  4. 29H. Blair
  5. 17O. Moxon
  6. 31J. Archer
  7. 16T. McIntyre
  8. 4R. Towler
  9. 15C. Saydee
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 6.5
  2. 22J. Tchamadeu ▼ 59' 5.9
  3. 26A. Phillips 6.3
  4. 16B. Wilmot ▼ 90' 6.9
  5. 33J. Wilson-Esbrand ▼ 67' 6.3
  6. 8L. Baker 6.2
  7. 12T. Seko ▼ 59' 6.5
  8. 24A. Moran ▼ 59' 6.3
  9. 6W. Burger 6.7
  10. 11L. Koumas 6.2
  11. 14N. Ennis 6.3

Dự bị 9

  1. 10Bae Jun-Ho ▲ 59' 6.3
  2. 5M. Rose ▲ 59' 6.7
  3. 35N. Lowe ▲ 59' 6.7
  4. 3E. Stevens ▲ 67' 7.0
  5. 18B. Lawal ▲ 90'
  6. 7André Vidigal
  7. 50D. Lipsiuc
  8. 13J. Bonham
  9. 37E. Tezgel

Thống kê

027
150
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm8
7Trúng đích2
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
7Phạt góc1
1Việt vị7
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng5
1Cứu thua4
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
289Chuyền bóng409
193Chuyền chính xác314
67%Chính xác chuyền77%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu58
67Ghi được71
78Thủng lưới73
1.26Bàn thắng mỗi trận1.22
12Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu