Stoke City
6 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Portsmouth F.C.

Stoke City vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 6-1 Portsmouth F.C. tại Championship, 2 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 3, hòa 0, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
LWWDW Stoke City
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 13' T. Cannon 1-0
  2. 26' Paddy Lane
  3. 29' 1-1 M. O’Mahony · J. Murphy
  4. 43' T. Cannon · S. Gallagher 2-1
  5. 45'+1 S. Gallagher · A. Moran 3-1
  6. HT3-1
  7. 48' T. Cannon11m 4-1
  8. 51' T. Cannon · Bae Jun-Ho 5-1
  9. 53' A. Moran · Bae Jun-Ho 6-1
  10. 55' Andrew Moran
  11. 55' E. Tezgel S. Gallagher
  12. 56' C. Saydee H. Blair
  13. 56' A. Kamara M. Pack
  14. 56' S. Silvera J. Murphy
  15. 65' André Vidigal L. Koumas
  16. 65' J. Thompson A. Moran
  17. 72' J. Williams R. Poole
  18. 73' Jun-Ho Bae
  19. 76' J. Tchamadeu B. Wilmot
  20. 77' E. Bocat E. Stevens
  21. 79' E. Sørensen M. O’Mahony
  22. FT6-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chicho Pèlach
  1. 1V. Johansson 6.7
  2. 16B. Wilmot ▼ 76' 7.3
  3. 5M. Rose 6.3
  4. 23B. Gibson 7.2
  5. 3E. Stevens ▼ 77' 6.9
  6. 24A. Moran ▼ 65' 8.3
  7. 6W. Burger 6.9
  8. 11L. Koumas ▼ 65' 6.9
  9. 20S. Gallagher ▼ 55' 7.9
  10. 10Bae Jun-Ho ⇢2 7.9
  11. 9T. Cannon ⚽4 10.0

Dự bị 9

  1. 37E. Tezgel ▲ 55' 6.3
  2. 7André Vidigal ▲ 65' 6.7
  3. 15J. Thompson ▲ 65' 6.7
  4. 22J. Tchamadeu ▲ 76' 6.2
  5. 17E. Bocat ▲ 77' 6.6
  6. 26A. Phillips
  7. 12T. Seko
  8. 13J. Bonham
  9. 30S. Sidibe
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 1W. Norris 4.2
  2. 22Z. Swanson 5.9
  3. 5R. Poole ▼ 72' 5.9
  4. 16T. McIntyre 6.3
  5. 3C. Ogilvie 5.9
  6. 8F. Potts 6.3
  7. 7M. Pack ▼ 56' 6.5
  8. 29H. Blair ▼ 56' 5.7
  9. 32P. Lane 5.9
  10. 23J. Murphy ▼ 56' 6.7
  11. 11M. O’Mahony ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 15C. Saydee ▲ 56' 6.9
  2. 25A. Kamara ▲ 56' 6.9
  3. 20S. Silvera ▲ 56' 7.2
  4. 2J. Williams ▲ 72' 6.6
  5. 18E. Sørensen ▲ 79' 6.7
  6. 21A. Dozzell
  7. 4R. Towler
  8. 30M. Ritchie
  9. 13N. Schmid

Thống kê

023
510
55%Kiểm soát bóng45%
20Dứt điểm9
8Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị2
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-2.66Bàn thắng ngăn chặn-2.66
478Chuyền bóng386
390Chuyền chính xác286
82%Chính xác chuyền74%
2.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu53
71Ghi được67
73Thủng lưới78
1.22Bàn thắng mỗi trận1.26
19Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu