Wrexham A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Oxford United F.C.

Wrexham A.F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 1-0 Oxford United F.C. tại Championship, 22 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 2, hòa 0, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Phong độ
DLWDD Wrexham A.F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 14' N. Broadhead · K. Moore 1-0
  2. 37' Dominic Hyam
  3. HT1-0
  4. 46' W. Lankshear S. Mills
  5. 60' J. Windass N. Broadhead
  6. 65' Siriki Dembélé
  7. 67' Callum Doyle
  8. 69' L. Brunt G. Thomason
  9. 70' M. Harris N. Prelec
  10. 70' F. Krastev S. Dembele
  11. 80' L. Harris W. Vaulks
  12. 81' P. Placheta B. Spencer
  13. 83' Kieffer Moore
  14. 88' D. Scarr I. Kabore
  15. 88' S. Smith K. Moore
  16. 88' R. Longman L. Cacace
  17. 90'+6 Sam Smith
  18. FT1-0

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Philip John Parkinson
  1. 1A. Okonkwo 6.7
  2. 4M. Cleworth 6.9
  3. 5D. Hyam 7.2
  4. 2C. Doyle 6.2
  5. 12I. Kabore ▼ 88' 7.0
  6. 15G. Dobson 7.3
  7. 37M. James 7.2
  8. 14G. Thomason ▼ 69' 6.3
  9. 13L. Cacace ▼ 88' 6.5
  10. 33N. Broadhead ▼ 60' 7.6
  11. 19K. Moore ▼ 88' 6.9

Dự bị 9

  1. 25C. Burton
  2. 3L. Brunt ▲ 69' 6.3
  3. 9R. Hardie
  4. 10J. Windass ▲ 60' 6.3
  5. 24D. Scarr ▲ 88' 6.7
  6. 27L. O'Brien
  7. 28S. Smith ▲ 88' 6.3
  8. 29R. Barnett
  9. 47R. Longman ▲ 88' 6.7
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 6.9
  2. 15B. Spencer ▼ 81' 6.9
  3. 6M. Helik 6.9
  4. 3C. Brown 6.6
  5. 26J. Currie 6.9
  6. 4W. Vaulks ▼ 80' 7.2
  7. 17S. Mills ▼ 46' 6.3
  8. 14B. De Keersmaecker 6.6
  9. 8C. Brannagan 7.3
  10. 23S. Dembele ▼ 70' 6.3
  11. 16N. Prelec ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 2S. Long
  3. 7P. Placheta ▲ 81' 6.5
  4. 9M. Harris ▲ 70' 6.5
  5. 12L. Harris ▲ 80' 6.6
  6. 22G. Leigh
  7. 27W. Lankshear ▲ 46' 6.3
  8. 29B. Davies
  9. 50F. Krastev ▲ 70' 6.3

Thống kê

136
310
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm6
6Trúng đích2
2Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm1
0Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
386Chuyền bóng414
304Chuyền chính xác339
79%Chính xác chuyền82%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu56
91Ghi được61
86Thủng lưới73
1.54Bàn thắng mỗi trận1.09
15Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu