Derby County F.C. vs Charlton Athletic F.C.
Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 30 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 2, hòa 1, Charlton Athletic F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 8
- Sân vận động
- Pride Park Stadium, Derby
- Phong độ
- LDLWL Derby County F.C.
- WLWDL Charlton Athletic F.C.
- 37' 0-1 J. Bree · G. Docherty
- HT0-1
- 46' ▲ D. Ozoh ▼ E. Adams
- 57' ▲ R. Burke ▼ J. Bree
- 57' ▲ H. Knibbs ▼ S. Carey
- 57' ▲ M. Leaburn ▼ C. Kelman
- 65' Ben Brereton Díaz
- 68' ▲ A. Weimann ▼ B. Brereton Diaz
- 68' ▲ J. Ward ▼ M. Johnston
- 71' David Ozoh
- 77' ▲ T. Olaofe ▼ T. Campbell
- 79' M. Clarke · L. Travis 1-1
- 84' ▲ K. Jackson ▼ B. Clark
- 88' ▲ L. Salvesen ▼ P. Agyemang
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Widell Zetterstrom
- 22M. Johnston▼ 68'
- 28D. Sanderson
- 5M. Clarke
- 20C. Elder
- 32E. Adams▼ 46'
- 27L. Travis
- 42B. Clark▼ 84'
- 9C. Morris
- 25B. Brereton Diaz▼ 68'
- 7P. Agyemang▼ 88'
Dự bị 9
- 31J. Vickers
- 3C. Forsyth
- 4D. Batth
- 14A. Weimann▲ 68'
- 15L. Salvesen▲ 88'
- 18D. Ozoh▲ 46'
- 19K. Jackson▲ 84'
- 23J. Ward▲ 68'
- 24R. Nyambe
- 1T. Kaminski
- 2K. Ramsay
- 5L. Jones
- 3M. Gillesphey
- 28J. Bree▼ 57'
- 14S. Carey▼ 57'
- 6C. Coventry
- 10G. Docherty
- 17A. Bell
- 23C. Kelman▼ 57'
- 7T. Campbell▼ 77'
Dự bị 9
- 21A. Maynard-Brewer
- 32R. Burke▲ 57'
- 8L. Berry
- 18K. Anderson
- 26J. Rankin-Costello
- 30R. Apter
- 41H. Knibbs▲ 57'
- 11M. Leaburn▲ 57'
- 22T. Olaofe▲ 77'
Thống kê
02⚑5
⚑200
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm11
3Trúng đích3
7Chệch đích4
8Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
454Chuyền bóng306
78%Chính xác chuyền68%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu53
79Ghi được58
71Thủng lưới68
1.46Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai36