Wrexham A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Wrexham A.F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 2-2 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 23 tháng 8, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Phong độ
LWDDL Wrexham A.F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 15' K. Moore 1-0
  2. 31' K. Moore 2-0
  3. HT2-0
  4. 63' 2-1 B. Bannan
  5. 68' S. Smith N. Broadhead
  6. 77' R. Hardie K. Moore
  7. 77' J. Lowe I. Ugbo
  8. 81' 2-2 B. Cadamarteri · C. McNeill
  9. 90'+4 G. Otegbayo O. Kobacki
  10. 90'+2 S. Fusire B. Bannan
  11. FT2-2

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Phil Parkinson
  1. 21D. Ward 7.2
  2. 4M. Cleworth 7.2
  3. 6C. Coady 7.2
  4. 3L. Brunt 7.6
  5. 47R. Longman 7.2
  6. 15G. Dobson 7.7
  7. 37M. James 7.0
  8. 27L. O'Brien 6.3
  9. 7J. McClean 6.9
  10. 33N. Broadhead ▼ 68' 6.6
  11. 19K. Moore ⚽2 ▼ 77' 8.7

Dự bị 9

  1. 1A. Okonkwo
  2. 2C. Doyle
  3. 17J. Mendy
  4. 5E. O'Connell
  5. 45H. Ashfield
  6. 29R. Barnett
  7. 38E. Lee
  8. 9R. Hardie ▲ 77' 6.5
  9. 28S. Smith ▲ 68' 6.3
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 24E. Horvath 6.0
  2. 7Y. Valery 6.6
  3. 6D. Iorfa 6.6
  4. 3M. Lowe 5.6
  5. 2L. Palmer 6.9
  6. 8S. Ingelsson 7.0
  7. 10B. Bannan ▼ 90' 8.5
  8. 19O. Kobacki ▼ 90' 6.0
  9. 17C. McNeill 6.7
  10. 18B. Cadamarteri 7.3
  11. 11I. Ugbo ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 27R. Johnson
  3. 22G. Otegbayo ▲ 90'
  4. 30E. Weaver
  5. 4S. Fusire ▲ 90'
  6. 20R. Shipston
  7. 37J. Thornton
  8. 31W. Grainger
  9. 9J. Lowe ▲ 77' 6.6

Thống kê

003
900
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm21
4Trúng đích7
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm18
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn11
3Phạt góc9
4Việt vị0
7Phạm lỗi8
5Cứu thua2
-0.88Bàn thắng ngăn chặn-0.88
379Chuyền bóng431
299Chuyền chính xác337
79%Chính xác chuyền78%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu51
91Ghi được34
86Thủng lưới99
1.54Bàn thắng mỗi trận0.67
15Giữ sạch lưới4
31Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu