Barnsley F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Barnsley F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-1 Blackburn Rovers tại Championship, 17 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 4, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
Oakwell Ground, Barnsley
Trọng tài
M. Donohue
Phong độ
WWLLD Barnsley F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. HT0-0
  2. 46' J. Williams C. Styles
  3. 53' Mads Juel Andersen
  4. 55' D. Frieser C. Chaplin
  5. 55' D. Dike C. Woodrow
  6. 55' C. Morris V. Adeboyejo
  7. 64' H. Kane R. Palmer
  8. 72' C. Morris · A. Mowatt 1-0
  9. 76' C. Evans S. Downing
  10. 76' H. Elliott B. Dack
  11. 76' T. Dolan E. Bennett
  12. 83' Taylor Harwood-Bellis
  13. 84' J. Rothwell L. Travis
  14. 87' B. Brereton S. Gallagher
  15. 90' A. Mowatt · C. Morris 2-0
  16. 90'+4 2-1 A. Armstrong · H. Elliott
  17. FT2-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 40B. Collins 6.9
  2. 30M. Helik 6.2
  3. 6M. Andersen 6.2
  4. 7C. Brittain 6.3
  5. 20T. Sibbick 7.3
  6. 27A. Mowatt 8.7
  7. 21R. Palmer ▼ 64' 6.9
  8. 9C. Woodrow ▼ 55' 6.7
  9. 29V. Adeboyejo ▼ 55' 6.7
  10. 11C. Chaplin ▼ 55' 6.9
  11. 4C. Styles ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 2J. Williams ▲ 46' 6.5
  2. 28D. Frieser ▲ 55' 6.5
  3. 10D. Dike ▲ 55' 6.7
  4. 14C. Morris ▲ 55' 8.9
  5. 8H. Kane ▲ 64' 6.3
  6. 22C. Oduor
  7. 26M. Sollbauer
  8. 1J. Walton
  9. 34J. Moon
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Mowbray
  1. 1T. Kaminski 6.9
  2. 15B. Douglas 6.9
  3. 26D. Lenihan 6.9
  4. 27L. Travis ▼ 84' 6.9
  5. 22T. Harwood-Bellis 6.6
  6. 30J. Branthwaite 6.6
  7. 6S. Downing ▼ 76' 7.0
  8. 31E. Bennett ▼ 76' 6.6
  9. 23B. Dack ▼ 76' 6.3
  10. 7A. Armstrong 7.3
  11. 9S. Gallagher ▼ 87' 6.6

Dự bị 9

  1. 29C. Evans ▲ 76' 6.3
  2. 16H. Elliott ▲ 76' 7.0
  3. 39T. Dolan ▲ 76' 6.7
  4. 8J. Rothwell ▲ 84' 6.3
  5. 20B. Brereton ▲ 87' 6.5
  6. 17A. Bell
  7. 18J. Davenport
  8. 21J. Buckley
  9. 13A. Pears

Thống kê

017
210
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm8
6Trúng đích3
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
7Phạt góc2
4Việt vị5
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
320Chuyền bóng331
168Chuyền chính xác175
53%Chính xác chuyền53%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu51
69Ghi được75
63Thủng lưới60
1.21Bàn thắng mỗi trận1.47
19Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu