Charlton Athletic F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Watford F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-0 Watford F.C. tại Championship, 13 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
LDLLW Watford F.C.
  1. 3' Y. Buyens11m 1-0
  2. 28' L. Wilson J. Guðmunds­son
  3. HT1-0
  4. 46' J. Paredes T. Hoban
  5. 56' F. Moussa G. Țucudean
  6. 61' L. Dyer M. Vydra
  7. 77' C. Harriott J. Jackson
  8. 77' O. Ighalo L. McGugan
  9. FT1-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 1S. Henderson
  2. 26T. Ben Haim
  3. 6A. Bikey-Amougou
  4. 16R. Wiggins
  5. 20C. Solly
  6. 17Y. Buyens
  7. 4J. Jackson ▼ 77'
  8. 7J. Guðmunds­son ▼ 28'
  9. 24J. Cousins
  10. 29G. Țucudean ▼ 56'
  11. 14Vetokele

Dự bị 7

  1. 2L. Wilson ▲ 28'
  2. 10F. Moussa ▲ 56'
  3. 11C. Harriott ▲ 77'
  4. 3J. Gomez
  5. 5M. Morrison
  6. 18S. Church
  7. 30N. Pope
Watford F.C.
  1. 1Gomes
  2. 18D. Pudil
  3. 6J. Ekstrand
  4. 4G. Angella
  5. 31T. Hoban ▼ 46'
  6. 8D. Tőzsér
  7. 22A. Abdi
  8. 10L. McGugan ▼ 77'
  9. 21I. Anya
  10. 9T. Deeney
  11. 20M. Vydra ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 14J. Paredes ▲ 46'
  2. 23L. Dyer ▲ 61'
  3. 24O. Ighalo ▲ 77'
  4. 15C. Cathcart
  5. 19D. Fabbrini
  6. 30J. Bond
  7. 12L. Doyley

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
59Ghi được93
63Thủng lưới55
1.2Bàn thắng mỗi trận1.9
11Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu