LDU de Quito vs Delfin SC
Tỷ số chung cuộc: LDU de Quito 2-1 Delfin SC tại Liga Pro, 4 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: LDU de Quito thắng 5, hòa 2, Delfin SC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Rodrigo Paz Delgado, Quito
- Phong độ
- WWLDW LDU de Quito
- WLLWL Delfin SC
- 41' Ricardo Adé
- 45'+8 Jesús Pretell
- HT0-0
- 46' ▲ R. Redes ▼ J. W. Cuero Mercado
- 56' ▲ K. Ushina ▼ M. Reyes
- 56' ▲ A. A. Cisneros Montenegro ▼ D. Luna
- 59' Richard Mina
- 60' ▲ Deyverson ▼ J. Rodriguez
- 68' Rodney Redes
- 76' 0-1 T. Ozaeta · K. Ushina
- 81' ▲ L. Castro ▼ G. Heredia
- 81' ▲ J. Arce ▼ T. Ozaeta
- 89' M. Estrada · Deyverson 1-1
- 90'+6 ▲ R. Mina ▼ F. Cornejo
- 90' M. Estrada · Y. Quinonez 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1G. Valle
- 28J. W. Cuero Mercado▼ 46'
- 3R. Mina
- 4R. Ade
- 67J. Carabali
- 23Y. Quinonez
- 20F. Cornejo▼ 90'
- 8J. Pretell
- 31J. Rodriguez▼ 60'
- 11M. Estrada
- 13J. Corozo
Dự bị 10
- 12A. Villa
- 22A. Dominguez
- 26I. Zambrano
- 21E. Castillo
- 27R. Mina▲ 90'
- 16Deyverson▲ 60'
- 99C. Luna Tobar
- 7R. Redes▲ 46'
- 25P. Ortiz
- 32A. Gomez
- 21B. Heras
- 17E. Rubio
- 32A. Bedoya
- 5O. Medina
- 14E. Zuniga
- 55M. Reyes▼ 56'
- 34G. Heredia▼ 81'
- 18J. Morocho
- 50T. Ozaeta▼ 81'
- 10D. Luna▼ 56'
- 9F. Ayunta
Dự bị 12
- 22J. Cardenas
- 78K. Ushina▲ 56'
- 33A. A. Cisneros Montenegro▲ 56'
- 16L. Castro▲ 81'
- 39E. Caicedo
- 3D. Aimar
- 77B. Hernandez
- 11F. Perinciolo
- 31J. Arce▲ 81'
- 7A. Alvarez
- 27E. Yepez
- 51C. Banguera
Thống kê
02⚑8
⚑100
74%Kiểm soát bóng26%
29Dứt điểm6
9Trúng đích2
12Chệch đích1
8Bị chặn3
8Phạt góc1
3Việt vị0
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
1Cứu thua7
474Chuyền bóng168
85%Chính xác chuyền56%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 70 - 31 | +39 | 71 | |
| 2 | 29 | 33 - 28 | +5 | 49 | |
| 3 | 29 | 49 - 26 | +23 | 48 | |
| 4 | 29 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 5 | 29 | 30 - 23 | +7 | 45 | |
| 6 | 29 | 31 - 24 | +7 | 43 | |
| 7 | 29 | 31 - 31 | 0 | 41 | |
| 8 | 28 | 30 - 30 | 0 | 38 | |
| 9 | 28 | 33 - 34 | -1 | 37 | |
| 10 | 28 | 27 - 31 | -4 | 36 | |
| 11 | 29 | 24 - 36 | -12 | 35 | |
| 12 | 28 | 24 - 33 | -9 | 33 | |
| 13 | 28 | 31 - 42 | -11 | 30 | |
| 14 | 29 | 27 - 42 | -15 | 29 | |
| 15 | 29 | 18 - 30 | -12 | 27 | |
| 16 | 28 | 17 - 41 | -24 | 20 |
Có thể xuống hạng
So sánh
15Trận đấu13
12Ghi được10
11Thủng lưới15
0.8Bàn thắng mỗi trận0.77
6Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai5