Manta FC vs Delfin SC
Tỷ số chung cuộc: Manta FC 0-1 Delfin SC tại Liga Pro, 15 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manta FC thắng 0, hòa 3, Delfin SC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Phong độ
- LWLLD Manta FC
- LLWLD Delfin SC
- HT0-0
- 46' ▲ J. Arce ▼ T. Ozaeta
- 46' ▲ G. Heredia ▼ E. Caicedo
- 66' ▲ J. Chala ▼ R. Burbano
- 70' ▲ M. Valencia ▼ J. Nazareno
- 70' ▲ M. Reyes ▼ K. Ushina
- 78' ▲ J. Mina ▼ J. Jimenez
- 79' ▲ J. Angulo ▼ J. Blanco
- 79' ▲ M. Ortiz ▼ J. Verges
- 83' Josué Chalá
- 87' 0-1 F. Ayunta · J. Arce
- 90' ▲ L. Castro ▼ J. Morocho
- FT0-1
Đội hình
- 1W. Chavez 6.5
- 27J. Troya 6.9
- 23A. Medina
- 24O. Moscarelli 6.6
- 31G. Mina 6.5
- 5B. Ramirez 6.9
- 6J. Jimenez ▼ 78' 6.9
- 70J. Nazareno ▼ 70' 6.7
- 55J. Verges ▼ 79' 6.7
- 10R. Burbano ▼ 66' 6.6
- 9J. Blanco ▼ 79' 6.7
Dự bị 12
- 12F. Zambrano
- 99E. Pico
- 7D. Cabezas
- 17J. Angulo ▲ 79' 6.2
- 21M. Ortiz ▲ 79' 6.5
- 11F. Asagidigbi
- 14J. Mina ▲ 78' 6.6
- 8M. Valencia ▲ 70' 6.3
- 33A. Castillo
- 4J. Nazareno 6.7
- 20J. Chala ▲ 66' 5.9
- 52J. Rialpe
- 21B. Heras 7.9
- 17E. Rubio 7.9
- 32A. Bedoya 7.3
- 5O. Medina 7.0
- 40J. L. Castillo Saa 7.3
- 78K. Ushina ▼ 70' 6.7
- 18J. Morocho ▼ 90' 6.3
- 30J. Valverde 6.9
- 50T. Ozaeta ▼ 46' 6.5
- 9F. Ayunta ⚽ 7.2
- 39E. Caicedo ▼ 46' 6.3
Dự bị 12
- 22J. Cardenas
- 55M. Reyes ▲ 70' 6.6
- 16L. Castro ▲ 90' 6.7
- 14E. Zuniga
- 77B. Hernandez
- 31J. Arce ▲ 46' 7.2
- 34G. Heredia ▲ 46' 6.9
- 7A. Alvarez
- 51C. Banguero
- 27E. Yepez
- 99L. Tenorio
- 20I. Molano
Thống kê
01⚑6
⚑500
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm8
2Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
6Phạt góc5
0Việt vị2
15Phạm lỗi15
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
361Chuyền bóng351
253Chuyền chính xác238
70%Chính xác chuyền68%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 73 - 33 | +40 | 74 | |
| 2 | 30 | 51 - 27 | +24 | 51 | |
| 3 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | 33 - 28 | +5 | 50 | |
| 5 | 30 | 31 - 24 | +7 | 46 | |
| 6 | 30 | 32 - 25 | +7 | 44 | |
| 7 | 30 | 33 - 34 | -1 | 41 | |
| 8 | 30 | 31 - 32 | -1 | 39 | |
| 9 | 30 | 33 - 36 | -3 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 38 | -3 | 38 | |
| 11 | 30 | 25 - 34 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 36 | |
| 13 | 30 | 36 - 47 | -11 | 33 | |
| 14 | 30 | 28 - 42 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 19 - 31 | -12 | 28 | |
| 16 | 30 | 17 - 42 | -25 | 21 |
Có thể xuống hạng
So sánh
13Trận đấu14
10Ghi được11
19Thủng lưới16
0.77Bàn thắng mỗi trận0.79
3Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn4
5Hiệp hai5