Manta FC
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Delfin SC

Manta FC vs Delfin SC

Tỷ số chung cuộc: Manta FC 2-2 Delfin SC tại Liga Pro, 4 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manta FC thắng 0, hòa 3, Delfin SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Jocay, Manta
Phong độ
LWLLD Manta FC
LLWLD Delfin SC
  1. -5' Fabrizio Almeida
  2. -5' Fabrizio Almeida
  3. 6' D. Valencia 1-0
  4. 22' Dagner Quintero
  5. 31' Mateo Levato
  6. 33' D. Cabezas · C. Aleman 2-0
  7. 45' 2-1 R. Phillips · E. Vega
  8. HT2-1
  9. 46' D. Leiton J. Mina
  10. 46' G. Cagua J. Leon
  11. 55' Mario Valero
  12. 55' J. Penarrieta L. Angulo
  13. 58' Mateo Ortíz
  14. 58' M. Reyes B. Cuello
  15. 64' B. Ramirez F. Almeida
  16. 64' E. Zorrilla D. Cabezas
  17. 68' Christian Alemán
  18. 72' L. Navarrete M. Jaramillo
  19. 75' F. Zicarelli L. Castro
  20. 75' J. Vivar C. A. Cuero Q.
  21. 78' 2-2 F. Zicarelli · J. Vivar
  22. 84' Ricardo Phillips
  23. 86' E. Zuniga M. Levato
  24. 90' Mateo Ortíz
  25. 90' Mateo Ortíz
  26. 90'+5 Franco Zicarelli
  27. FT2-2

Đội hình

Manta FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javier Eduardo Carvajal Burgos
  1. 33M. Valero 6.2
  2. 4L. Angulo ▼ 55' 6.3
  3. 16D. Quintero 6.5
  4. 38M. Ortiz 6.3
  5. 13M. Jaramillo ▼ 72' 6.9
  6. 8F. Almeida ▼ 64' 6.9
  7. 85F. Ospitaleche 6.5
  8. 14J. Mina ▼ 46' 6.3
  9. 10C. Aleman 7.2
  10. 7D. Cabezas ▼ 64' 7.3
  11. 9D. Valencia 7.3

Dự bị 12

  1. 19J. Riascos
  2. 70D. Leiton ▲ 46' 7.0
  3. 6L. Navarrete ▲ 72' 6.2
  4. 80M. Valencia
  5. 24B. Ramirez ▲ 64' 6.3
  6. 12F. Zambrano
  7. 28E. Zorrilla ▲ 64' 6.9
  8. 3J. Penarrieta ▲ 55' 6.3
  9. 17R. Ortiz
  10. 26A. Castillo
  11. 5M. Acosta
  12. 23A. Guerrero
Delfin SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Patricio Javier Urrutia Espinoza
  1. 1B. Heras 6.2
  2. 13J. W. Cuero Mercado 7.7
  3. 18L. Caicedo 6.9
  4. 5N. Gallardo 6.3
  5. 29C. A. Cuero Q. ▼ 75' 6.7
  6. 16L. Castro ▼ 75' 6.7
  7. 7E. Vega 6.9
  8. 24J. Leon ▼ 46' 6.7
  9. 19B. Cuello ▼ 58' 6.2
  10. 10R. Phillips 7.3
  11. 34M. Levato ▼ 86' 6.5

Dự bị 12

  1. 22J. Cardenas
  2. 14E. Zuniga ▲ 86' 6.7
  3. 15F. Zicarelli ▲ 75' 7.2
  4. 11J. Vivar ▲ 75' 6.9
  5. 2A. Garcia
  6. 71J. Nazareno
  7. 6M. Burdisso
  8. 8H. Batalla
  9. 99L. Tenorio
  10. 27G. Cagua ▲ 46' 6.7
  11. 55M. Reyes ▲ 58' 6.9
  12. 26J. Estacio

Thống kê

250
530
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm14
2Trúng đích2
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
0Phạt góc5
2Việt vị2
17Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
320Chuyền bóng288
227Chuyền chính xác202
71%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

40Trận đấu40
51Ghi được31
64Thủng lưới62
1.27Bàn thắng mỗi trận0.78
4Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu