Emelec vs Manta FC
Tỷ số chung cuộc: Emelec 1-1 Manta FC tại Liga Pro, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emelec thắng 8, hòa 2, Manta FC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio George Capwell, Guayaquil
- Phong độ
- WLWDW Emelec
- LLWLL Manta FC
- 45' Fabrizio Almeida
- HT0-0
- 49' ▲ G. Bartora ▼ J. Penarrieta
- 54' A. Madrugaphản lưới 1-0
- 60' ▲ J. Zambrano ▼ E. Zorrilla
- 61' ▲ D. Leiton ▼ D. Cabezas
- 62' ▲ Jhon Sanchez ▼ W. Corozo
- 66' Pedro Ortiz
- 70' ▲ C. Valencia ▼ E. Munoz
- 74' Facundo Castelli
- 76' ▲ M. Valencia ▼ F. Ospitaleche
- 76' ▲ A. Castillo ▼ F. Almeida
- 80' ▲ J. Valverde ▼ R. Borja
- 80' ▲ T. Chamba ▼ M. Solis
- 80' 1-1 C. Aleman · D. Valencia
- 82' Daniel Valencia
- 90'+6 Jordano Zambrano
- FT1-1
Đội hình
- 12P. Ortiz 6.3
- 14R. Caicedo 7.9
- 21A. Gonzalez 7.2
- 16D. O. Bagui Tobar 6.3
- 20J. G. Rodriguez Perlaza 7.7
- 5R. Borja ▼ 80' 7.3
- 8M. Meli 7.2
- 28M. Solis ▼ 80' 7.2
- 80E. Munoz ▼ 70' 6.9
- 7W. Corozo ▼ 62' 6.7
- 9F. Castelli 6.7
Dự bị 11
- 1G. Napa
- 4E. Arroyo
- 18O. Porro
- 6E. Tarira
- 39J. Valverde ▲ 80' 5.0
- 25R. Garces
- 36C. Valencia ▲ 70' 6.7
- 11Jhon Sanchez ▲ 62' 6.3
- 10T. Chamba ▲ 80' 6.3
- 31J. Gonzaga
- 17J. Ayovi
- 12F. Zambrano 6.6
- 3J. Penarrieta ▼ 49' 7.2
- 2A. Madruga 7.0
- 5M. Acosta 6.7
- 8F. Almeida ▼ 76' 6.3
- 85F. Ospitaleche ▼ 76' 6.5
- 7D. Cabezas ▼ 61' 6.9
- 14J. Mina 6.9
- 10C. Aleman ⚽ 7.7
- 28E. Zorrilla ▼ 60' 6.2
- 9D. Valencia ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 99E. Pico
- 24B. Ramirez
- 21G. Bartora ▲ 49' 6.3
- 16D. Quintero
- 80M. Valencia ▲ 76' 6.3
- 77J. Zambrano ▲ 60' 6.3
- 50A. Castillo ▲ 76' 6.5
- 70D. Leiton ▲ 61' 6.2
- 19J. Riascos
Thống kê
02⚑3
⚑430
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm7
3Trúng đích1
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
373Chuyền bóng242
307Chuyền chính xác174
82%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 67 - 30 | +37 | 82 | |
| 3 | 40 | 56 - 47 | +9 | 67 | |
| 3 | 30 | 48 - 31 | +17 | 51 | |
| 4 | 40 | 67 - 50 | +17 | 58 | |
| 5 | 30 | 34 - 32 | +2 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 35 - 29 | +6 | 46 | |
| 8 | 30 | 30 - 34 | -4 | 42 | |
| 9 | 30 | 38 - 41 | -3 | 41 | |
| 10 | 30 | 32 - 30 | +2 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 46 | -14 | 34 | |
| 12 | 30 | 26 - 42 | -16 | 31 | |
| 13 | 30 | 26 - 46 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 34 - 43 | -9 | 27 | |
| 15 | 30 | 38 - 50 | -12 | 27 | |
| 16 | 30 | 34 - 53 | -19 | 26 |
Copa Libertadores Qualification Relegation Round
So sánh
46Trận đấu40
44Ghi được51
61Thủng lưới64
0.96Bàn thắng mỗi trận1.27
13Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai26