Delfin SC
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Mushuc Runa SC

Delfin SC vs Mushuc Runa SC

Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 3-0 Mushuc Runa SC tại Liga Pro, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 5, hòa 1, Mushuc Runa SC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 2nd Round · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Jocay, Manta
Trọng tài
M. Vera
Phong độ
WLLWL Delfin SC
DDWDD Mushuc Runa SC
  1. 11' M. Murillo S. Giordana
  2. 12' Darwin Estuardo Quilumba Diaz
  3. 36' J. Corozo 1-0
  4. 37' Luis Romero
  5. 39' L. Cangá 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' G. Ortíz C. Palomeque
  8. 46' J. Monaga R. Zambrano
  9. 63' M. Hernández R. Burbano
  10. 65' A. Zambrano J. Nazareno
  11. 68' J. Cifuente 3-0
  12. 69' Jhon Cifuente
  13. 75' W. Ayoví M. Carrasco
  14. 80' M. Reyes J. Cifuente
  15. 80' J. Susvielles J. Alman
  16. 84' G. Ritacco O. Piris
  17. 85' J. Rojas J. Corozo
  18. FT3-0

Đội hình

Delfin SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Montemurro
  1. 25A. Baroja
  2. 33L. Cangá
  3. 4R. Luzárraga
  4. 6O. Piris ▼ 84'
  5. 30L. Becerra
  6. 10R. Burbano ▼ 63'
  7. 80J. Ortiz
  8. 13J. Corozo ▼ 85'
  9. 19J. Alman ▼ 80'
  10. 51E. García
  11. 16J. Cifuente ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 15M. Hernández ▲ 63'
  2. 55M. Reyes ▲ 80'
  3. 20J. Susvielles ▲ 80'
  4. 11G. Ritacco ▲ 84'
  5. 7J. Rojas ▲ 85'
  6. 22K. Peralta
  7. 18L. Caicedo
  8. 99D. Corozo
  9. 40W. Meneses
Mushuc Runa SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Cumbicus
  1. 99C. Ortíz
  2. 27L. Romero
  3. 5R. Zambrano ▼ 46'
  4. 20D. Quilumba
  5. 2J. Mendoza
  6. 6J. Nazareno ▼ 65'
  7. 13M. Carrasco ▼ 75'
  8. 14G. Jara
  9. 26J. Estacio
  10. 11C. Palomeque ▼ 46'
  11. 32S. Giordana ▼ 11'

Dự bị 11

  1. 9M. Murillo ▲ 11'
  2. 16G. Ortíz ▲ 46'
  3. 24J. Monaga ▲ 46'
  4. 75A. Zambrano ▲ 65'
  5. 23W. Ayoví ▲ 75'
  6. 4R. Ade
  7. 8J. Kouffaty
  8. 36A. Capuz
  9. 3C. Obando
  10. 92W. Pabón
  11. 33H. Flores

Thống kê

015
420
9Dứt điểm2
6Trúng đích1
3Chệch đích1
5Phạt góc4
3Việt vị2
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3

So sánh

32Trận đấu30
51Ghi được41
52Thủng lưới42
1.59Bàn thắng mỗi trận1.37
5Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu