Barcelona S.C. vs Manta FC
Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 2-0 Manta FC tại Liga Pro, 26 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 7, hòa 1, Manta FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
- Trọng tài
- J. Sánchez
- Phong độ
- DWLWD Barcelona S.C.
- LLWLL Manta FC
- 6' Bruno Piñatares
- 40' William Riveros
- 45' Alvaro Preciado
- 45' Erwin Moreira
- 45' Ángel Ledesma
- HT0-0
- 46' ▲ C. Garcés ▼ B. Piñatares
- 46' ▲ G. Bustamante ▼ G. Martínez
- 49' Emmanuel Martínez
- 51' Byron Castillo
- 54' ▲ N. Molina ▼ M. Carcelén
- 58' ▲ J. Perlaza ▼ L. Martínez
- 68' ▲ S. López ▼ G. Cortéz
- 69' ▲ M. Oyola ▼ M. Pineida
- 74' ▲ C. Cuero ▼ J. Angulo
- 80' G. Mastriani · J. Perlaza 1-0
- 81' ▲ D. Patiño ▼ M. Romero
- 81' ▲ K. Triviño ▼ N. Prieto
- 90' ▲ V. Angulo ▼ A. Frezzotti
- 90'+4 S. López · G. Mastriani 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Burrai
- 2M. Pineida ▼ 69'
- 30L. León
- 26B. Castillo
- 3W. Riveros
- 13G. Cortéz ▼ 68'
- 20B. Piñatares ▼ 46'
- 8L. Martínez ▼ 58'
- 77Adonis Preciado
- 27M. Carcelén ▼ 54'
- 9G. Mastriani
Dự bị 10
- 11C. Garcés ▲ 46'
- 19N. Molina ▲ 54'
- 15J. Perlaza ▲ 58'
- 17S. López ▲ 68'
- 18M. Oyola ▲ 69'
- 28J. Montaño
- 12V. Mendoza
- 29J. Quiñónez
- 6L. Quiñónez
- 4B. Caicedo
- 23H. Piedra
- 3A. Moreira
- 20J. Jaime
- 14A. Mendoza
- 16M. Romero ▼ 81'
- 8A. Frezzotti ▼ 90'
- 5N. Prieto ▼ 81'
- 10G. Martínez ▼ 46'
- 21Á. Ledesma
- 50M. Alaníz
- 19J. Angulo ▼ 74'
Dự bị 9
- 6G. Bustamante ▲ 46'
- 35C. Cuero ▲ 74'
- 32D. Patiño ▲ 81'
- 15K. Triviño ▲ 81'
- 33V. Angulo ▲ 90'
- 27J. Domínguez
- 7J. Mesias
- 1B. Valencia
- 13I. Trelles
Thống kê
14⚑9
⚑102
73%Kiểm soát bóng27%
19Dứt điểm3
7Trúng đích2
12Chệch đích1
9Phạt góc1
2Việt vị3
18Phạm lỗi16
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ2
2Cứu thua5
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 30 - 15 | +15 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 18 | +9 | 27 | |
| 4 | 15 | 29 - 18 | +11 | 25 | |
| 6 | 15 | 22 - 19 | +3 | 25 | |
| 8 | 15 | 22 - 21 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 27 - 26 | +1 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 20 | |
| 10 | 15 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 12 | 15 | 25 - 24 | +1 | 16 | |
| 13 | 15 | 12 - 21 | -9 | 16 | |
| 13 | 15 | 11 - 17 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 18 - 29 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 11 - 30 | -19 | 10 | |
| 15 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 27 | -14 | 9 |
So sánh
47Trận đấu31
74Ghi được31
49Thủng lưới50
1.57Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn15
43Hiệp hai17