Keçiörengücü

Keçiörengücü

Thổ Nhĩ Kỳ · Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

Keçiörengücü: vị trí 5 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ — điểm: 20, số trận: 12. Trận tiếp theo: Esenler Erokspor vs Keçiörengücü, 30 tháng 10. Kết quả mới nhất: Keçiörengücü 2-4 Bursaspor, 25 tháng 10.

Phong độ
WWDWL
HLV
Sedat Agcay · Từ 2025
Vị trí
5 · Đ: 20 · Tr: 12 →
Sân vận động
Aktepe Stadium, Ankara · 4.883

Lịch thi đấu

21-11
İstanbulspor
Keçiörengücü
–
–
29-11
Keçiörengücü
Kayserispor
–
–
06-12
Batman Petrolspor
Keçiörengücü
–
–
13-12
Keçiörengücü
Mardin 1969
–
–
20-12
Muğlaspor
Keçiörengücü
–
–
10-01
Keçiörengücü
Antalyaspor
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2
Thủng lưới
1,3
Tổng
3,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–7–3
Sân khách
8–4–8
Thắng đậm nhất
7-0

Theo hiệp

Hiệp một
1,2 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,7
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 78%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 1-04× · 10%
  • 2-24× · 10%
  • 0-13× · 8%
  • 3-13× · 8%
  • 2-42× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ 11551 211144-2-3-1
Friendlies Clubs 1100 101—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 66 · 11% 1–15′ · Thủng lưới 50 · 11% 11% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 92 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 64 · 14% 16% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 105 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 86 · 19% 18% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 96 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 62 · 14% 17% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 84 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 74 · 16% 15% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 133 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 115 · 25% 23% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 359, 2012–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu