UCV Moquegua

UCV Moquegua

Peru · Primera División

UCV Moquegua: vị trí 16 trên bảng xếp hạng Primera División — điểm: 28, số trận: 30. Trận tiếp theo: ADT vs UCV Moquegua, 28 tháng 10. Kết quả mới nhất: UCV Moquegua 0-1 Alianza Lima, 25 tháng 10.

Phong độ
LLLWL
HLV
Jaime Serna · Từ 2026
Vị trí
16 · Đ: 28 · Tr: 30 →
Sân vận động
Estadio 25 de Noviembre, Moquegua · 21.000

Lịch thi đấu

14-11
UCV Moquegua
Atletico Grau
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
0,9
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–6–6
Sân khách
4–4–13
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,7
Hiệp hai
0,5 : 0,7
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 68%
Cả hai cùng ghi bàn 40%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 48%

Tỉ số thường gặp

  • 0-26× · 15%
  • 0-06× · 15%
  • 0-14× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 1-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Primera División 307716 254484-2-3-1
Copa De La Liga 4211 442—
Friendlies Clubs 1001 020—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 16 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 11 · 10% 16% 10% 1–15 16–30′ · Ghi được 18 · 18% 16–30′ · Thủng lưới 9 · 8% 18% 8% 16–30 31–45′ · Ghi được 12 · 12% 31–45′ · Thủng lưới 29 · 27% 12% 27% 31–45 46–60′ · Ghi được 21 · 21% 46–60′ · Thủng lưới 21 · 19% 21% 19% 46–60 61–75′ · Ghi được 15 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 14 · 13% 15% 13% 61–75 76–90′ · Ghi được 18 · 18% 76–90′ · Thủng lưới 24 · 22% 18% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 76, 2023–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu