Køge W vs Nordsjælland W
Tỷ số chung cuộc: Køge W 2-2 Nordsjælland W tại Kvindeliga, 15 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Køge W thắng 3, hòa 3, Nordsjælland W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Kvindeliga · Vòng 13
- Sân vận động
- Capelli Sport Stadion, Køge
- Phong độ
- WWWDL Køge W
- DWWWW Nordsjælland W
- 15' N. Nadim 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ F. Hojer ▼ C. Scheuer
- 59' ▲ S. Antvorskov ▼ G. Wisnewski
- 63' ▲ S. Thygesen ▼ C. Korhonen
- 67' N. Nadim 2-0
- 78' ▲ N. Mulvad Gejel ▼ C. Larsen
- 78' ▲ H. Jorgensen ▼ A. Mott
- 82' ▲ E. Pelkowski ▼ N. Nadim
- 82' ▲ O. Garcia ▼ R. Madsen
- 89' ▲ E. Oskarsdottir ▼ L. Marta
- 89' ▲ A. Callesen ▼ M. Schultz
- 89' ▲ M. Osterso ▼ A. Walter
- 90' 2-1 B. Gamede
- 90' 2-2 F. Hojer
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Vingum
- 2M. Uhre
- 3M. Schultz ▼ 89'
- 9N. Nadim ▼ 82'
- 11C. Korhonen ▼ 63'
- 17R. Madsen ▼ 82'
- 18A. Brandt
- 19S. Markvardsen
- 23M. Gejl
- 26L. Marta ▼ 89'
- 33M. Jereko
Dự bị 7
- 4C. Ruedt
- 7E. Pelkowski ▲ 82'
- 10O. Garcia ▲ 82'
- 12S. Thygesen ▲ 63'
- 16E. Aleksic
- 22E. Oskarsdottir ▲ 89'
- 25A. Callesen ▲ 89'
- 4B. Gamede
- 6G. Wisnewski ▼ 59'
- 7K. Linnebjerg
- 14P. Marfo
- 17S. Andersen
- 20A. Walter ▼ 89'
- 28C. Larsen ▼ 78'
- 31C. Scheuer ▼ 59'
- 32A. Engsig-Karup
- 35E. Ervasti
- 36A. Mott ▼ 78'
Dự bị 7
- 13M. Osterso ▲ 89'
- 18F. Hojer ▲ 59'
- 22N. Mulvad Gejel ▲ 78'
- 23M. Race
- 27S. Antvorskov ▲ 59'
- 29T. Petersen
- 33H. Jorgensen ▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 47 - 21 | +26 | 50 | |
| 2 | 9 | 18 - 9 | +9 | 17 | |
| 3 | 9 | 18 - 11 | +7 | 15 | |
| 3 | 14 | 21 - 11 | +10 | 24 | |
| 3 | 23 | 36 - 21 | +15 | 38 | |
| 4 | 9 | 9 - 19 | -10 | 11 | |
| 5 | 23 | 26 - 31 | -5 | 26 | |
| 5 | 14 | 27 - 15 | +12 | 21 | |
| 6 | 14 | 16 - 32 | -16 | 11 | |
| 6 | 9 | 5 - 33 | -28 | 1 | |
| 7 | 14 | 14 - 30 | -16 | 9 | |
| 8 | 14 | 6 - 40 | -34 | 4 |
Champions League Thăng hạng Champions League Qualification Relegation Round
So sánh
28Trận đấu34
61Ghi được75
30Thủng lưới42
2.18Bàn thắng mỗi trận2.21
10Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai39