Odense Q W vs Brøndby W
Tỷ số chung cuộc: Odense Q W 0-3 Brøndby W tại Kvindeliga, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Odense Q W thắng 0, hòa 2, Brøndby W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Kvindeliga · Vòng 11
- Sân vận động
- Nature Energy Park, Odense
- Phong độ
- WLLLL Odense Q W
- WLWLW Brøndby W
- 5' 0-1 N. Christiansen
- 45' 0-2 N. Christiansen
- HT0-2
- 46' ▲ S. Snerle ▼ C. Schulz
- 46' ▲ S. Kloock-Jensen ▼ M. Bech
- 61' ▲ K. Bang ▼ S. Thrige
- 67' ▲ R. Winther ▼ M. Baskaya
- 67' ▲ S. Carstens ▼ J. Jorde
- 67' ▲ L. Borbye ▼ L. Faurskov
- 74' ▲ M. Flyvholm ▼ E. Henriksen
- 82' ▲ H. Halldorsdottir ▼ A. Nielsen
- 82' ▲ M. Sogaard Frandsen ▼ M. Bischoff
- 90'+1 ▲ C. Thane-Bisgaard ▼ N. Christiansen
- 90' 0-3 H. Halldorsdottir
- FT0-3
Đội hình
- 1L. Worsoe
- 3E. Henriksen▼ 74'
- 4M. Baskaya▼ 67'
- 7M. Bech▼ 46'
- 8C. Schulz▼ 46'
- 19A. Krog
- 20S. Thrige▼ 61'
- 21L. Tingleff
- 23L. Jorgensen
- 24M. Holmgaard
- 25L. Rasmussen
Dự bị 7
- 5K. Bang▲ 61'
- 9R. Winther▲ 67'
- 12S. Snerle▲ 46'
- 15M. Flyvholm▲ 74'
- 16L. Lund
- 18S. Kloock-Jensen▲ 46'
- 31I. Jensen
- 4J. Madsen
- 5E. Brunes
- 6J. Jorde▼ 67'
- 9N. Christiansen▼ 90'
- 10D. Hashemi
- 12K. Karlsen
- 15A. Nielsen▼ 82'
- 20L. Faurskov▼ 67'
- 23E. Fink
- 32J. Tompkins
- 37M. Bischoff▼ 82'
Dự bị 7
- 14H. Halldorsdottir▲ 82'
- 21S. Carstens▲ 67'
- 28L. Borbye▲ 67'
- 30C. Thane-Bisgaard▲ 90'
- 33M. Sogaard Frandsen▲ 82'
- 40I. Damm
- 34S. Lech-Gade
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 47 - 21 | +26 | 50 | |
| 2 | 9 | 18 - 9 | +9 | 17 | |
| 3 | 9 | 18 - 11 | +7 | 15 | |
| 3 | 14 | 21 - 11 | +10 | 24 | |
| 3 | 23 | 36 - 21 | +15 | 38 | |
| 4 | 9 | 9 - 19 | -10 | 11 | |
| 5 | 23 | 26 - 31 | -5 | 26 | |
| 5 | 14 | 27 - 15 | +12 | 21 | |
| 6 | 14 | 16 - 32 | -16 | 11 | |
| 6 | 9 | 5 - 33 | -28 | 1 | |
| 7 | 14 | 14 - 30 | -16 | 9 | |
| 8 | 14 | 6 - 40 | -34 | 4 |
Champions League Thăng hạng Champions League Qualification Relegation Round
So sánh
24Trận đấu24
19Ghi được39
53Thủng lưới16
0.79Bàn thắng mỗi trận1.63
4Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn11
9Hiệp hai17