Odense Q W

Odense Q W

Đan Mạch · Kvindeliga

Odense Q W: vị trí 8 trên bảng xếp hạng Kvindeliga — điểm: 13, số trận: 11. Trận tiếp theo: Odense Q W vs ASA Aarhus W, 25 tháng 10. Kết quả mới nhất: F.C. Copenhagen W 1-2 Odense Q W, 17 tháng 10.

Phong độ
LDWLW
HLV
Peer Lisdorff · Từ 2025
Vị trí
8 · Đ: 13 · Tr: 11 →
Sân vận động
Nature Energy Park, Odense · 15.790

Lịch thi đấu

10-11
Midtjylland W
Odense Q W
–
–
14-11
Odense Q W
Køge W
–
–
21-11
Odense Q W
KoldingQ W
–
–
08-12
AGF W
Odense Q W
–
–
12-12
Odense Q W
Nordsjælland W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
0,8
Thủng lưới
2,1
Tổng
2,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
4–3–12
Sân khách
5–4–12
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 1
Hiệp hai
0,4 : 1,2
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 78%
Cả hai cùng ghi bàn 40%
Giữ sạch lưới 18%
Không ghi bàn 48%

Tỉ số thường gặp

  • 0-34× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 0-44× · 10%
  • 0-24× · 10%
  • 1-34× · 10%
  • 1-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Kvindeliga 11416 8222—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 12 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 24 · 16% 14% 16% 1–15 16–30′ · Ghi được 15 · 18% 16–30′ · Thủng lưới 24 · 16% 18% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 14 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 22 · 14% 17% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 13 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 19 · 12% 15% 12% 46–60 61–75′ · Ghi được 12 · 14% 61–75′ · Thủng lưới 29 · 19% 14% 19% 61–75 76–90′ · Ghi được 18 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 35 · 23% 21% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 68, 2019–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu