Vendsyssel FF vs Hillerød
Tỷ số chung cuộc: Vendsyssel FF 1-0 Hillerød tại 1. Division, 20 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Vendsyssel FF thắng 1, hòa 3, Hillerød thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 5
- Sân vận động
- Nord Energi Arena, Hjorring
- Phong độ
- LWWWL Vendsyssel FF
- DLWWD Hillerød
- 45' ▲ A. N. Atlason ▼ R. Schuller
- 45' A. C. Vendelbo · L. Steffensen 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Corlu ▼ M. Mouritz
- 46' ▲ N. Kretzschmar ▼ S. Jalaei
- 55' ▲ M. Julo ▼ K. Enghardt
- 60' ▲ S. Opoku ▼ T. Arndal
- 63' M. Munck
- 65' L. Steffensen
- 66' ▲ M. Holt ▼ E. Pedersen
- 66' ▲ S. Lodberg ▼ H. Tangen
- 72' ▲ A. Hoyer ▼ S. Larsen
- 81' R. Thelander
- 89' ▲ J. Sommer ▼ A. C. Vendelbo
- 89' ▲ F. Mortensen ▼ S. Michael
- 90'+4 M. Munck
- 90'+4 M. Munck
- FT1-0
Đội hình
- 1L. Schulz
- 21B. Clemmensen
- 4B. Konteh
- 73M. Lauritsen
- 23A. Olsen
- 8S. Michael▼ 89'
- 6R. Schuller▼ 45'
- 12A. C. Vendelbo▼ 89'
- 15H. Tangen▼ 66'
- 9L. Steffensen
- 19E. Pedersen▼ 66'
Dự bị 9
- 16M. Nielsen
- 27J. Sommer▲ 89'
- 14F. Mortensen▲ 89'
- 30A. N. Atlason▲ 45'
- 18M. Holt▲ 66'
- 31A. Rise
- 22P. Williams
- 10S. Simpson
- 17S. Lodberg▲ 66'
- 1A. Dithmer
- 21K. Enghardt▼ 55'
- 7J. Witt
- 5R. Thelander
- 13S. Larsen▼ 72'
- 8T. Arndal▼ 60'
- 11M. Mouritz▼ 46'
- 20B. Kucukylidiz
- 22S. Jalaei▼ 46'
- 47M. Munck
- 23J. Sigurdsson
Dự bị 9
- 30A. Mortensen
- 17M. Julo▲ 55'
- 25W. Glindtvad
- 2A. Hoyer▲ 72'
- 18O. Lauritsen
- 28G. Nohr
- 19R. Corlu▲ 46'
- 14S. Opoku▲ 60'
- 15N. Kretzschmar▲ 46'
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 11 | +9 | 17 | |
| 2 | 7 | 13 - 6 | +7 | 17 | |
| 3 | 7 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 4 | 7 | 10 - 11 | -1 | 12 | |
| 5 | 7 | 7 - 7 | 0 | 11 | |
| 6 | 6 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 7 | 7 | 8 - 12 | -4 | 8 | |
| 8 | 6 | 8 - 9 | -1 | 6 | |
| 9 | 7 | 8 - 9 | -1 | 6 | |
| 10 | 7 | 11 - 13 | -2 | 5 | |
| 11 | 7 | 8 - 14 | -6 | 4 | |
| 12 | 7 | 4 - 13 | -9 | 3 |
Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
12Trận đấu11
18Ghi được28
15Thủng lưới15
1.5Bàn thắng mỗi trận2.55
4Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn5
6Hiệp hai19