Kolding IF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hillerød

Kolding IF vs Hillerød

Tỷ số chung cuộc: Kolding IF 0-0 Hillerød tại 1. Division, 29 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Kolding IF thắng 5, hòa 2, Hillerød thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 8
Sân vận động
Autocentralen Park, Kolding
Phong độ
LDWWL Kolding IF
DLWWD Hillerød
  1. HT0-0
  2. 57' C. Jorgensen
  3. 62' R. Moller P. Kallsberg
  4. 66' M. Etim
  5. 66' M. Ingebrigtsen C. Palm
  6. 69' S. Opoku S. Jalaei
  7. 69' A. Alicino N. Schmidt
  8. 78' L. Boje-Larsen V. Dedes
  9. 81' A. Leifsson J. Vadstrup
  10. 82' J. Bjarnason C. Jorgensen
  11. 90'+5 J. Witt
  12. 90'+4 C. Allen
  13. FT0-0

Đội hình

Kolding IF HLV: Albert Rude
  1. 99L. Moser
  2. 30E. Voufack
  3. 10M. Olsen
  4. 3A. Norager
  5. 2J. Vadstrup ▼ 81'
  6. 21M. Doj
  7. 20M. Saaby
  8. 18V. Westh
  9. 22I. Tannander
  10. 24C. Jorgensen ▼ 82'
  11. 14C. Palm ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 27K. Shushman
  2. 28A. Danko
  3. 5A. Leifsson ▲ 81'
  4. 7M. Ingebrigtsen ▲ 66'
  5. 12F. Moller
  6. 15J. Bjarnason ▲ 82'
  7. 25N. Bossen
Hillerød HLV: Christian Lonstrup
  1. 1A. Kappenberger
  2. 3C. Allen
  3. 24V. Dedes ▼ 78'
  4. 12N. Schmidt ▼ 69'
  5. 25W. Glindtvad
  6. 7J. Witt
  7. 10P. Kallsberg ▼ 62'
  8. 11M. Mouritz
  9. 22S. Jalaei ▼ 69'
  10. 9M. Etim
  11. 17A. Justinussen

Dự bị 9

  1. 2R. Moller ▲ 62'
  2. 5L. Boje-Larsen ▲ 78'
  3. 14S. Opoku ▲ 69'
  4. 16H. Toftegaard
  5. 18O. Lauritsen
  6. 19J. Lyshoj
  7. 21K. Enghardt
  8. 26A. Dithmer
  9. 34A. Alicino ▲ 69'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lyngby
32 69 - 36 +33 60
4
Esbjerg
22 32 - 29 +3 37
4
Hillerød
32 42 - 43 -1 50
5
Hvidovre
32 43 - 39 +4 46
6
AC Horsens
22 26 - 24 +2 30
6
Kolding IF
32 37 - 40 -3 38
7
Aalborg
22 33 - 31 +2 28
8
B 93
22 26 - 36 -10 28
9
Aarhus Fremad
22 32 - 27 +5 27
10
Hobro
22 22 - 31 -9 25
11
HB Køge
22 26 - 41 -15 20
12
Middelfart
22 21 - 44 -23 12
Thăng hạng Promotion round Relegation Round

So sánh

41Trận đấu43
53Ghi được65
44Thủng lưới61
1.29Bàn thắng mỗi trận1.51
15Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu