Dukla Praha
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
SK Slavia Praha II

Dukla Praha vs SK Slavia Praha II

Tỷ số chung cuộc: Dukla Praha 1-3 SK Slavia Praha II tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Dukla Praha thắng 3, hòa 0, SK Slavia Praha II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 4
Phong độ
LWWWW Dukla Praha
WWDDL SK Slavia Praha II
  1. 2' T. Schanelec 1-0
  2. 37' L. Savovic M. Mervard
  3. HT1-0
  4. 49' I. Okonkwo
  5. 56' S. Tijani D. Zamazal
  6. 56' S. Sebrle O. Tessilimi
  7. 58' D. Barcot F. Herak
  8. 58' T. Necid I. Okonkwo
  9. 58' B. Szywala A. Cedergren
  10. 66' 1-1 T. Necid
  11. 71' S. Hindi O. Lilling
  12. 71' A. Matic T. Schanelec
  13. 80' J. Palivec D. Kohout
  14. 82' L. Savovic
  15. 87' A. Franke J. Svozil
  16. 89' 1-2 J. Kolisek
  17. 90'+1 T. Necid
  18. 90' 1-3 K. Belzik
  19. FT1-3

Đội hình

Dukla Praha HLV: Pavel Sustr
  1. 31A. Jagrik
  2. 5D. Velasquez
  3. 6O. Lilling ▼ 71'
  4. 7T. Schanelec ▼ 71'
  5. 10R. Mikus
  6. 12M. Ambler
  7. 15M. Hanousek
  8. 16D. Zamazal ▼ 56'
  9. 17O. Tessilimi ▼ 56'
  10. 18D. Hasek
  11. 23J. Svozil ▼ 87'

Dự bị 11

  1. 44F. Vacha
  2. 8P. Gaszczyk
  3. 11B. Diallo
  4. 14S. Tijani ▲ 56'
  5. 19E. Rotundo
  6. 20M. Zitny
  7. 21S. Hindi ▲ 71'
  8. 22S. Sebrle ▲ 56'
  9. 25J. Okebugwu
  10. 27A. Franke ▲ 87'
  11. 77A. Matic ▲ 71'
SK Slavia Praha II HLV: Tomas Heidenreich
  1. 1N. Domchak
  2. 6M. Solarte
  3. 12P. Behensky
  4. 14K. Belzik
  5. 15D. Kohout ▼ 80'
  6. 18I. Okonkwo ▼ 58'
  7. 19A. Cedergren ▼ 58'
  8. 20A. Rajnoha
  9. 24J. Kolisek
  10. 27F. Herak ▼ 58'
  11. 28M. Mervard ▼ 37'

Dự bị 8

  1. 2J. Palivec ▲ 80'
  2. 4D. Barcot ▲ 58'
  3. 7L. Savovic ▲ 37'
  4. 9T. Necid ▲ 58'
  5. 10B. Szywala ▲ 58'
  6. 22F. Kocvara
  7. 26O. Frolik
  8. 40O. Petrenko

Thống kê

00
30

So sánh

12Trận đấu10
30Ghi được23
15Thủng lưới14
2.5Bàn thắng mỗi trận2.3
4Giữ sạch lưới0
10Trên 2.5 bàn7
15Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu