AC Sparta Praha II vs FC Baník Ostrava II
Tỷ số chung cuộc: AC Sparta Praha II 2-2 FC Baník Ostrava II tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AC Sparta Praha II thắng 0, hòa 1, FC Baník Ostrava II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 1
- Sân vận động
- eFotbal aréna, Praha
- Phong độ
- LWDDW AC Sparta Praha II
- WLWDW FC Baník Ostrava II
- 11' V. Hranoš 1-0
- 17' ▲ S. Komljenovic ▼ R. Šudák
- 22' D. Rus 2-0
- 28' ▲ G. Reteno Elekana ▼ M. Málek
- 35' D. Krupicka
- 41' N. Okeke
- HT2-0
- 53' S. Komljenovic
- 58' G. Reteno Elekana
- 63' 2-1 P. Jaroň
- 65' ▲ F. Říha ▼ O. Kukučka
- 65' 2-2 J. Uhrinčaťphản lưới
- 76' ▲ D. Michl ▼ N. Okeke
- 76' ▲ H. Hruška ▼ R. Šiler
- 83' ▲ A. Vitarigov ▼ V. Novák
- 83' ▲ P. Hodouš ▼ D. Rus
- 87' ▲ O. Chvěja ▼ M. Jaroň
- 87' ▲ T. Sirotek ▼ P. Jaroň
- 90'+2 J. Tosnar
- FT2-2
Đội hình
- J. Surovčík
- J. Uhrinčať
- D. Večerka
- O. Kukučka ▼ 65'
- V. Novák ▼ 83'
- N. Okeke ▼ 76'
- L. Penxa
- J. Tošnar
- D. Rus ▼ 83'
- V. Hranoš
- R. Šiler ▼ 76'
Dự bị 5
- F. Říha ▲ 65'
- D. Michl ▲ 76'
- H. Hruška ▲ 76'
- A. Vitarigov ▲ 83'
- P. Hodouš ▲ 83'
- M. Kubný
- E. Šehić
- P. Měkota
- D. Krupička
- P. Jaroň ▼ 87'
- M. Málek ▼ 28'
- M. Jaroň ▼ 87'
- D. Holaň
- R. Šudák ▼ 17'
- Z. Říha
- D. Kašpárek
Dự bị 4
- S. Komljenovic ▲ 17'
- G. Reteno Elekana ▲ 28'
- O. Chvěja ▲ 87'
- T. Sirotek ▲ 87'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 14 | +31 | 71 | |
| 2 | 30 | 47 - 30 | +17 | 53 | |
| 3 | 30 | 33 - 24 | +9 | 46 | |
| 4 | 30 | 34 - 30 | +4 | 41 | |
| 5 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 40 | |
| 7 | 30 | 39 - 41 | -2 | 39 | |
| 8 | 30 | 31 - 35 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 39 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 41 - 37 | +4 | 37 | |
| 12 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 39 | -10 | 36 | |
| 14 | 30 | 35 - 46 | -11 | 34 | |
| 15 | 30 | 39 - 47 | -8 | 32 | |
| 16 | 30 | 31 - 54 | -23 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu39
59Ghi được57
49Thủng lưới56
1.59Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai29