Vlašim
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Příbram

Vlašim vs Příbram

Tỷ số chung cuộc: Vlašim 1-1 Příbram tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vlašim thắng 5, hòa 4, Příbram thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 11
Sân vận động
Stadion Kollárova ulice, Vlašim
Trọng tài
D. Starý
Phong độ
DDWLW Vlašim
DDDWD Příbram
  1. 7' V. Dudl
  2. 10' A. Svoboda 1-0
  3. 30' 1-1 P. Osmančík
  4. 42' J. Jerabek
  5. HT1-1
  6. 46' N. Zinhasovic
  7. 56' O. Lehoczki
  8. 60' T. Wágner J. Zeronik
  9. 65' D. Langhamer T. Smejkal
  10. 65' S. John T. Rigo
  11. 71' D. Fisl
  12. 77' A. Toula A. Svoboda
  13. 77' E. Anih J. Jeřábek
  14. 77' L. Musil P. Osmančík
  15. 80' P. Hájek D. Surmaj
  16. 84' J. Solomon
  17. FT1-1

Đội hình

Vlašim HLV: M. Hysky
  1. M. Vágner
  2. J. Kulhánek
  3. O. Lehoczki
  4. M. Hošek
  5. D. Halinský
  6. J. Suchan
  7. T. Smejkal ▼ 65'
  8. N. Zinhasovič
  9. T. Rigo ▼ 65'
  10. A. Svoboda ▼ 77'
  11. F. Horský

Dự bị 3

  1. D. Langhamer ▲ 65'
  2. S. John ▲ 65'
  3. A. Toula ▲ 77'
Příbram HLV: T. Zápotočný
  1. M. Melichar
  2. B. Sakala
  3. V. Dudl
  4. D. Fišl
  5. M. Čermák
  6. J. Zeronik ▼ 60'
  7. F. Čejka
  8. A. Petrák
  9. J. Jeřábek ▼ 77'
  10. D. Surmaj ▼ 80'
  11. P. Osmančík ▼ 77'

Dự bị 4

  1. T. Wágner ▲ 60'
  2. E. Anih ▲ 77'
  3. L. Musil ▲ 77'
  4. P. Hájek ▲ 80'

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MFK Karviná
30 58 - 37 +21 56
2
Vyškov
30 45 - 29 +16 52
3
Příbram
30 48 - 32 +16 51
4
Dukla Praha
30 51 - 45 +6 47
5
Artis
30 38 - 27 +11 46
6
Varnsdorf
30 54 - 46 +8 43
7
Táborsko
30 39 - 43 -4 42
8
Sigma Olomouc II
30 41 - 46 -5 39
9
AC Sparta Praha II
30 32 - 39 -7 39
10
Chrudim
30 32 - 32 0 39
11
Vlašim
30 54 - 49 +5 38
12
Prostějov
30 39 - 57 -18 36
13
Opava
30 26 - 29 -3 34
14
Vysočina Jihlava
30 37 - 51 -14 34
15
SK Slavia Praha II
30 42 - 56 -14 32
16
Třinec
30 30 - 48 -18 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu42
76Ghi được66
69Thủng lưới63
2Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu