Příbram
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Vlašim

Příbram vs Vlašim

Tỷ số chung cuộc: Příbram 2-1 Vlašim tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Příbram thắng 1, hòa 4, Vlašim thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 24
Sân vận động
Stadion Na Litavce, Příbram
Trọng tài
Z. Proske
Phong độ
DDDWD Příbram
DDWLW Vlašim
  1. 13' 0-1 T. Zlatohlávek
  2. 24' T. Pilík11m 1-1
  3. 37' O. Novotny
  4. HT1-1
  5. 67' N. Zinhasovič M. Hošek
  6. 67' S. John T. Rigo
  7. 69' J. Tregler J. Kvída
  8. 69' P. Hájek T. Pilík
  9. 77' T. Wagner
  10. 78' J. Solomon
  11. 79' D. Procházka D. Gembický
  12. 79' M. Douděra T. Zlatohlávek
  13. 87' K. Soldát M. Čermák
  14. 87' E. Antwi O. Novotný
  15. 88' A. Toula A. Gning
  16. 90'+1 D. Halinský 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Příbram HLV: T. Zapotocny
  1. M. Melichar
  2. J. Kvída ▼ 69'
  3. D. Fišl
  4. S. Vilotič
  5. D. Halinský
  6. T. Pilík ▼ 69'
  7. M. Čermák ▼ 87'
  8. A. Petrák
  9. T. Wágner
  10. O. Novotný ▼ 87'
  11. D. Gembický ▼ 79'

Dự bị 5

  1. J. Tregler ▲ 69'
  2. P. Hájek ▲ 69'
  3. D. Procházka ▲ 79'
  4. K. Soldát ▲ 87'
  5. E. Antwi ▲ 87'
Vlašim HLV: M. Hysky
  1. M. Vágner
  2. P. Breda
  3. D. Broukal
  4. O. Lehoczki
  5. M. Hošek ▼ 67'
  6. J. Suchan
  7. J. Křišťan
  8. M. Icha
  9. T. Rigo ▼ 67'
  10. T. Zlatohlávek ▼ 79'
  11. A. Gning ▼ 88'

Dự bị 4

  1. N. Zinhasovič ▲ 67'
  2. S. John ▲ 67'
  3. M. Douděra ▲ 79'
  4. A. Toula ▲ 88'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
50Ghi được112
82Thủng lưới70
1.19Bàn thắng mỗi trận2.43
6Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn35
21Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu