MFK Karviná
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Opava

MFK Karviná vs Opava

Tỷ số chung cuộc: MFK Karviná 1-0 Opava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Karviná thắng 5, hòa 3, Opava thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 11
Sân vận động
Městský Stadión, Karviná
Trọng tài
M. Křepský
Phong độ
WWDLW MFK Karviná
DLDDL Opava
  1. 36' A. Rychly
  2. 43' D. Machacek
  3. HT0-0
  4. 56' M. Zedníček A. Memić
  5. 57' M. Zednicek
  6. 64' M. Helebrand
  7. 66' D. Bartl J. Rezek
  8. 77' M. Kopečný P. Haitl
  9. 78' A. Rychly
  10. 81' M. Sindelar
  11. 81' J. Janoscin
  12. 82' M. Rolinek M. Papadopulos
  13. 82' L. Ezeh D. Bartl
  14. 87' T. Rataj J. Yunis
  15. 90'+2 K. Lasak
  16. 90'+2 A. Ščudla S. Šigut
  17. 90'+7 L. Ezeh 1-0
  18. FT1-0

Đội hình

MFK Karviná HLV: T. Hejdušek
  1. V. Neuman
  2. M. Šindelář
  3. J. Žídek
  4. L. Budínský
  5. J. Málek
  6. R. Mikuš
  7. J. Rezek ▼ 66'
  8. D. Soukeník
  9. A. Memić ▼ 56'
  10. D. Žák
  11. M. Papadopulos ▼ 82'

Dự bị 4

  1. M. Zedníček ▲ 56'
  2. D. Bartl ▲ 66'
  3. M. Rolinek ▲ 82'
  4. L. Ezeh ▲ 82'
Opava HLV: R. West
  1. K. Lasák
  2. J. Janoščín
  3. M. Helebrand
  4. A. Rychlý
  5. J. Kadlec
  6. P. Haitl ▼ 77'
  7. M. Bílek
  8. D. Macháček
  9. S. Šigut ▼ 90'
  10. J. Yunis ▼ 87'
  11. D. Kramář

Dự bị 3

  1. M. Kopečný ▲ 77'
  2. T. Rataj ▲ 87'
  3. A. Ščudla ▲ 90'

Thống kê

02
51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MFK Karviná
30 58 - 37 +21 56
2
Vyškov
30 45 - 29 +16 52
3
Příbram
30 48 - 32 +16 51
4
Dukla Praha
30 51 - 45 +6 47
5
Artis
30 38 - 27 +11 46
6
Varnsdorf
30 54 - 46 +8 43
7
Táborsko
30 39 - 43 -4 42
8
Sigma Olomouc II
30 41 - 46 -5 39
9
AC Sparta Praha II
30 32 - 39 -7 39
10
Chrudim
30 32 - 32 0 39
11
Vlašim
30 54 - 49 +5 38
12
Prostějov
30 39 - 57 -18 36
13
Opava
30 26 - 29 -3 34
14
Vysočina Jihlava
30 37 - 51 -14 34
15
SK Slavia Praha II
30 42 - 56 -14 32
16
Třinec
30 30 - 48 -18 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu41
69Ghi được49
56Thủng lưới40
1.68Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn13
41Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu