Vlašim
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Třinec

Vlašim vs Třinec

Tỷ số chung cuộc: Vlašim 4-1 Třinec tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 6 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vlašim thắng 6, hòa 1, Třinec thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 28
Sân vận động
Stadion Kollárova ulice, Vlašim
Trọng tài
L. Nehasil
Phong độ
DDWLW Vlašim
DDWLL Třinec
  1. 16' J. Suchan 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' T. Rigo11m 2-0
  4. 64' 2-1 L. Kania
  5. 67' T. Zlatohlávek A. Gning
  6. 72' T. Rigo 3-1
  7. 75' M. Hýbl L. Kania
  8. 75' M. Petráň J. Javůrek
  9. 75' D. Klusák R. Dedič
  10. 78' S. John J. Křišťan
  11. 78' Š. Krunert T. Rigo
  12. 81' M. Buneš M. Szewieczek
  13. 85' A. Toula M. Jurásek
  14. 85' O. Lehoczki N. Zinhasovič
  15. 86' T. Weber J. Bolf
  16. 87' I. Bedecs
  17. 90'+1 D. Klusak
  18. 90'+2 A. Toula 4-1
  19. FT4-1

Đội hình

Vlašim HLV: M. Hysky
  1. M. Vágner
  2. P. Breda
  3. D. Broukal
  4. V. Svoboda
  5. J. Suchan
  6. N. Zinhasovič ▼ 85'
  7. J. Křišťan ▼ 78'
  8. M. Icha
  9. T. Rigo ▼ 78'
  10. M. Jurásek ▼ 85'
  11. A. Gning ▼ 67'

Dự bị 5

  1. T. Zlatohlávek ▲ 67'
  2. S. John ▲ 78'
  3. Š. Krunert ▲ 78'
  4. A. Toula ▲ 85'
  5. O. Lehoczki ▲ 85'
Třinec HLV: F. Straka
  1. L. Hasalík
  2. J. Javůrek ▼ 75'
  3. I. Bedecs
  4. T. Omasta
  5. J. Bolf ▼ 86'
  6. M. Foltyn
  7. O. Machuča
  8. M. Szewieczek ▼ 81'
  9. L. Kania ▼ 75'
  10. V. Juřena
  11. R. Dedič ▼ 75'

Dự bị 5

  1. M. Hýbl ▲ 75'
  2. M. Petráň ▲ 75'
  3. D. Klusák ▲ 75'
  4. M. Buneš ▲ 81'
  5. T. Weber ▲ 86'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu40
112Ghi được64
70Thủng lưới62
2.43Bàn thắng mỗi trận1.6
8Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu