Prostějov vs Příbram
Tỷ số chung cuộc: Prostějov 1-3 Příbram tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 24 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Prostějov thắng 2, hòa 4, Příbram thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadion 1. SK Prostějov, Prostějov
- Trọng tài
- R. Dubravsky
- Phong độ
- DWWLD Prostějov
- DDDWD Příbram
- 6' 0-1 T. Pilík11m
- 9' T. Pilik
- 45'+3 M. Sus
- 45'+4 K. Soldat
- 45' 0-2 F. Zorvan
- HT0-2
- 46' ▲ J. Kopřiva ▼ S. Omale
- 46' ▲ M. Vlachovský ▼ M. Hausknecht
- 48' J. Mezeraphản lưới 1-2
- 60' R. Bartolomeu
- 68' ▲ D. Procházka ▼ T. Pilík
- 70' 1-3 S. Vávra
- 77' ▲ L. Machynek ▼ M. Kadlec
- 77' ▲ J. Januška ▼ A. Petrák
- 78' ▲ M. Sus ▼ J. Koudelka
- 79' J. Januska
- 88' ▲ T. Docekal ▼ R. Voltr
- 88' ▲ D. Langhamer ▼ F. Zorvan
- FT1-3
Đội hình
- F. Mucha
- A. Schuster
- M. Kadlec ▼ 77'
- D. Bialek
- P. Jiráček
- R. Bartolomeu
- J. Koudelka ▼ 78'
- F. Žák
- M. Zapletal
- M. Hausknecht ▼ 46'
- S. Omale ▼ 46'
Dự bị 4
- J. Kopřiva ▲ 46'
- M. Vlachovský ▲ 46'
- L. Machynek ▲ 77'
- M. Sus ▲ 78'
- J. Šiman
- M. Sus
- M. Cmiljanović
- J. Mezera
- T. Pilík ▼ 68'
- R. Voltr ▼ 88'
- K. Soldát
- F. Zorvan ▼ 88'
- A. Petrák ▼ 77'
- D. Halinsky
- S. Vávra
Dự bị 4
- D. Procházka ▲ 68'
- J. Januška ▲ 77'
- T. Docekal ▲ 88'
- D. Langhamer ▲ 88'
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 29 | +32 | 69 | |
| 2 | 30 | 61 - 39 | +22 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 33 | +14 | 51 | |
| 4 | 30 | 45 - 33 | +12 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 37 | +13 | 46 | |
| 6 | 30 | 47 - 35 | +12 | 45 | |
| 7 | 30 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 40 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 36 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 50 | -18 | 37 | |
| 12 | 30 | 43 - 44 | -1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 51 | -13 | 35 | |
| 14 | 30 | 38 - 54 | -16 | 33 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 28 | |
| 16 | 30 | 29 - 52 | -23 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu42
47Ghi được50
70Thủng lưới82
1.21Bàn thắng mỗi trận1.19
7Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai21