FC Zbrojovka Brno vs FC Slovan Liberec
Tỷ số chung cuộc: FC Zbrojovka Brno 0-1 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 7 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Zbrojovka Brno thắng 1, hòa 1, FC Slovan Liberec thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 3
- Phong độ
- WWWWL FC Zbrojovka Brno
- DWWWW FC Slovan Liberec
- 9' Filip Vedral
- 25' ▲ A. Vanicek ▼ L. Ezeh
- 29' Fallou Faye
- 36' ▲ A. Drakpe ▼ J. Boril
- 40' Filip Vedral
- HT0-0
- 51' Amadou Dante
- 61' 0-1 P. Dulay
- 69' ▲ O. Velich ▼ L. Penxa
- 69' ▲ B. Kanakimana ▼ T. Vachousek
- 69' ▲ S. Langer ▼ L. Saal
- 71' ▲ R. Krollis ▼ L. Masek
- 71' ▲ V. Baboula ▼ M. Lexa
- 71' ▲ V. Stransky ▼ J. Mikula
- 72' Patrik Čavoš
- 83' ▲ A. Soliu ▼ P. Dulay
- 85' Vojtěch Stránský
- 85' ▲ E. Hunal ▼ P. Cavos
- 90'+2 Soliu Afolabi
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Hrdina 8.7
- 39J. Klima 6.3
- 26F. Vedral 5.9
- 3Kaka 7.3
- 6L. Penxa ▼ 69' 6.0
- 8P. Cavos ▼ 85' 6.9
- 20L. Saal ▼ 69' 6.5
- 44A. Dante 6.6
- 77L. Ezeh ▼ 25' 7.3
- 15D. Vasulin 6.7
- 14T. Vachousek ▼ 69' 6.6
Dự bị 11
- 24D. Svacek
- 17J. Zmrhal
- 68J. Janetzky
- 18D. Granecny
- 10A. Vanicek ▲ 25' 6.9
- 9O. Velich ▲ 69' 6.3
- 19B. Kanakimana ▲ 69' 6.7
- 23P. Sevcik
- 11M. Rymarenko
- 7S. Langer ▲ 69' 6.9
- 4E. Hunal ▲ 85' 6.6
- 40T. Koubek 8.9
- 3J. Mikula ▼ 71' 7.2
- 29L. Hulka 7.7
- 26J. Boril ▼ 36' 6.9
- 18J. Kozeluh 7.2
- 8L. Masopust 6.7
- 60F. Faye 7.3
- 27A. Kayondo 7.2
- 24P. Dulay ⚽ ▼ 83' 7.0
- 15M. Lexa ▼ 71' 6.9
- 9L. Masek ▼ 71' 7.0
Dự bị 11
- 33L. Pesl
- 31D. Kudelcik
- 99R. Krollis ▲ 71' 6.7
- 14A. Drakpe ▲ 36' 6.9
- 77D. Rus
- 6A. Basiladze
- 16A. Buzek
- 94V. Baboula ▲ 71' 6.9
- 7A. Soliu ▲ 83' 6.2
- 12V. Stransky ▲ 71' 6.5
- 17P. Julis
Thống kê
03⚑2
⚑630
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm16
4Trúng đích6
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
2Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
6Cứu thua4
1.58Bàn thắng ngăn chặn1.58
371Chuyền bóng399
274Chuyền chính xác311
74%Chính xác chuyền78%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 21 - 5 | +16 | 17 | |
| 2 | 7 | 10 - 4 | +6 | 16 | |
| 3 | 6 | 15 - 6 | +9 | 14 | |
| 4 | 7 | 13 - 8 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 7 | 15 - 13 | +2 | 13 | |
| 7 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 8 | 7 | 6 - 6 | 0 | 11 | |
| 9 | 7 | 14 - 12 | +2 | 10 | |
| 10 | 7 | 13 - 12 | +1 | 9 | |
| 11 | 7 | 4 - 13 | -9 | 9 | |
| 12 | 6 | 6 - 9 | -3 | 6 | |
| 13 | 7 | 6 - 16 | -10 | 4 | |
| 14 | 7 | 5 - 12 | -7 | 3 | |
| 15 | 7 | 5 - 12 | -7 | 2 | |
| 16 | 7 | 6 - 16 | -10 | 0 |
Có thể xuống hạng
So sánh
10Trận đấu10
22Ghi được17
11Thủng lưới6
2.2Bàn thắng mỗi trận1.7
4Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn4
13Hiệp hai12