Vítkovice vs Vrchovina
Tỷ số chung cuộc: Vítkovice 0-1 Vrchovina tại 3. liga - MSFL, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Vítkovice thắng 0, hòa 1, Vrchovina thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. liga - MSFL · MSFL · Vòng 4
- Phong độ
- LDWWW Vítkovice
- WWWLL Vrchovina
- 11' P. Duda
- 24' 0-1 P. Stocek
- HT0-1
- 46' ▲ J. Drozd ▼ O. Kamara
- 46' ▲ M. Klauco ▼ W. Ojetoye
- 46' ▲ M. Jicha ▼ K. Hudak
- 55' ▲ M. Voprsal ▼ P. Stocek
- 55' ▲ T. Franek ▼ D. Holec
- 56' M. Voprsal
- 60' H. Homann
- 67' P. Honig
- 67' ▲ M. Malek ▼ M. Svach
- 67' ▲ D. Nieslanik ▼ T. Kowalczyk
- 77' D. Baca
- 82' ▲ O. Gazha ▼ T. Nieslanik
- 85' ▲ M. Dvorak ▼ D. Baca
- 88' ▲ P. Sytar ▼ T. Duba
- FT0-1
Đội hình
- 1T. Keller
- 3O. Kamara ▼ 46'
- 5W. Ojetoye ▼ 46'
- 7M. Svach ▼ 67'
- 11N. Kuzmanovic
- 12J. Jonathan
- 14T. Nieslanik ▼ 82'
- 17D. Zajac
- 18H. Homann
- 20T. Kowalczyk ▼ 67'
- 33P. Honig
Dự bị 7
- 8J. Drozd ▲ 46'
- 9M. Malek ▲ 67'
- 10O. Gazha ▲ 82'
- 15M. Klauco ▲ 46'
- 27J. Graclik
- 30S. Magnus
- 13D. Nieslanik ▲ 67'
- 1P. Smida
- 3D. Baca ▼ 85'
- 5O. Egwu
- 7F. Necas
- 9D. Bouchner
- 10P. Stocek ▼ 55'
- 11D. Holec ▼ 55'
- 15T. Duba ▼ 88'
- 18J. Novotny
- 19K. Hudak ▼ 46'
- 21P. Duda
Dự bị 7
- 4M. Dvorak ▲ 85'
- 6M. Voprsal ▲ 55'
- 8P. Sytar ▲ 88'
- 12T. Sadecky
- 14M. Jicha ▲ 46'
- 16T. Franek ▲ 55'
- 29J. Micka
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 13 - 0 | +13 | 19 | |
| 2 | 7 | 19 - 14 | +5 | 16 | |
| 3 | 7 | 12 - 6 | +6 | 14 | |
| 4 | 7 | 22 - 14 | +8 | 13 | |
| 5 | 7 | 12 - 9 | +3 | 13 | |
| 6 | 7 | 13 - 8 | +5 | 12 | |
| 7 | 7 | 10 - 6 | +4 | 12 | |
| 8 | 7 | 12 - 8 | +4 | 11 | |
| 9 | 7 | 10 - 8 | +2 | 11 | |
| 10 | 7 | 8 - 7 | +1 | 11 | |
| 11 | 7 | 9 - 10 | -1 | 10 | |
| 12 | 7 | 6 - 9 | -3 | 10 | |
| 13 | 7 | 9 - 7 | +2 | 9 | |
| 14 | 7 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 15 | 7 | 9 - 21 | -12 | 3 | |
| 16 | 7 | 5 - 20 | -15 | 3 | |
| 17 | 7 | 4 - 10 | -6 | 2 | |
| 18 | 7 | 4 - 16 | -12 | 2 |
So sánh
11Trận đấu10
17Ghi được8
9Thủng lưới20
1.55Bàn thắng mỗi trận0.8
5Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai2