Tigres FC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Union Magdalena

Tigres FC vs Union Magdalena

Tỷ số chung cuộc: Tigres FC 2-1 Union Magdalena tại Categoría Primera B, 16 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres FC thắng 4, hòa 3, Union Magdalena thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Clausura · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Metropolitano de Techo, Bogotá, D.C.
Phong độ
WWLWD Tigres FC
LLWLL Union Magdalena
  1. 10' 0-1 J. Tello
  2. 45'+3 Yellow Card
  3. HT0-1
  4. 46' J. Rivaldo S. Cubides
  5. 46' F. Cantillo Juan Giraldo
  6. 46' R. Blanco O. Aragon
  7. 68' C. Sención J. Sarmiento
  8. 68' J. Alemán V. Sanchez
  9. 72' J. Vásquez J. García
  10. 72' M. Mahecha C. Cuadros
  11. 77' M. Pajaro 1-1
  12. 79' J. Rivaldo 2-1
  13. 90'+3 Red Card
  14. 90'+1 H. Mena G. Bolívar
  15. FT2-1

Đội hình

Tigres FC HLV: J. Castro
  1. J. Huertas
  2. Ó. Cabezas
  3. M. Pajaro
  4. J. Lopera
  5. C. Salguero
  6. J. García ▼ 72'
  7. G. Bolívar ▼ 90'
  8. C. Cuadros ▼ 72'
  9. J. Molano
  10. S. Cubides ▼ 46'
  11. L. Palacios

Dự bị 7

  1. J. Rivaldo ▲ 46'
  2. J. Vásquez ▲ 72'
  3. M. Mahecha ▲ 72'
  4. H. Mena ▲ 90'
  5. D. Prieto
  6. K. Cárdenas
  7. O. Rodríguez
Union Magdalena HLV: J. Pinto
  1. J. Wallens
  2. A. Correa
  3. Jaime Giraldo ▼ 46'
  4. G. Tegüé
  5. D. Mera
  6. J. Tello
  7. Juan Giraldo ▼ 46'
  8. A. Spina
  9. V. Sanchez ▼ 68'
  10. J. Sarmiento ▼ 68'
  11. O. Aragon ▼ 46'

Dự bị 7

  1. F. Cantillo ▲ 46'
  2. R. Blanco ▲ 46'
  3. C. Sención ▲ 68'
  4. J. Alemán ▲ 68'
  5. D. Ortíz
  6. G. Gómez
  7. D. Murillo

Thống kê

01
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Llaneros
16 28 - 15 +13 29
4
Huila
16 19 - 14 +5 28
5
Union Magdalena
16 25 - 17 +8 27
6
Real Cartagena
16 22 - 15 +7 26
7
Orsomarso
16 23 - 18 +5 25
8
Cucuta
16 22 - 16 +6 23
8
Quindio
16 20 - 18 +2 22
10
Internacional Palmira
16 13 - 14 -1 22
11
Real Cundinamarca
16 28 - 28 0 19
12
Barranquilla
16 19 - 18 +1 18
12
Tigres FC
16 14 - 24 -10 18
13
Leones FC
16 21 - 28 -7 14
13
Popayan
16 15 - 21 -6 17
14
Bogota FC
16 25 - 29 -4 15
16
Depor FC
16 5 - 34 -29 5
16
Real Santander
16 9 - 34 -25 10

So sánh

44Trận đấu50
46Ghi được74
57Thủng lưới43
1.05Bàn thắng mỗi trận1.48
15Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu