Real Cartagena
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Orsomarso

Real Cartagena vs Orsomarso

Tỷ số chung cuộc: Real Cartagena 2-0 Orsomarso tại Categoría Primera B, 11 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Cartagena thắng 7, hòa 1, Orsomarso thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Apertura - Quadrangular · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Olímpico Jaime Morón León, Cartagena de Indias
Phong độ
LWWLW Real Cartagena
WDDWL Orsomarso
  1. 20' C. Florez
  2. 25' L. Robledo 1-0
  3. 42' A. Ruiz
  4. HT1-0
  5. 46' D. Copete G. Benavides
  6. 46' E. Preciado A. Ruíz
  7. 56' D. Copete
  8. 58' A. Roa Y. López
  9. 62' C. Marrugo11m 2-0
  10. 64' M. Preciado S. Agámez
  11. 71' D. Y. Palomeque Palacios
  12. 76' I. Artola D. Palomeque
  13. 76' M. Murillo L. Robledo
  14. 80' M. Castillo
  15. 88' A. Aragón J. Ramírez
  16. 88' C. Mezú J. Salcedo
  17. FT2-0

Đội hình

Real Cartagena HLV: A. Suárez
  1. C. Arroyave
  2. J. Angulo
  3. C. Flórez
  4. Y. Torres
  5. D. Palomeque ▼ 76'
  6. Y. López ▼ 58'
  7. C. Marrugo
  8. T. Gutiérrez
  9. L. Robledo ▼ 76'
  10. J. Valencia
  11. M. Castillo

Dự bị 7

  1. A. Roa ▲ 58'
  2. I. Artola ▲ 76'
  3. M. Murillo ▲ 76'
  4. C. Franco
  5. D. Barrios
  6. J. Mendoza
  7. J. Moreno
Orsomarso HLV: S. Sánchez
  1. E. Obando
  2. S. Mayo
  3. Y. Mosquera
  4. S. González
  5. D. Bonilla
  6. A. Ruíz ▼ 46'
  7. Jhojan Escobar
  8. G. Benavides ▼ 46'
  9. J. Ramírez ▼ 88'
  10. J. Salcedo ▼ 88'
  11. S. Agámez ▼ 64'

Dự bị 7

  1. D. Copete ▲ 46'
  2. E. Preciado ▲ 46'
  3. M. Preciado ▲ 64'
  4. A. Aragón ▲ 88'
  5. C. Mezú ▲ 88'
  6. A. Palacios
  7. S. Arrechea

Thống kê

12
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Llaneros
16 28 - 15 +13 29
4
Huila
16 19 - 14 +5 28
5
Union Magdalena
16 25 - 17 +8 27
6
Real Cartagena
16 22 - 15 +7 26
7
Orsomarso
16 23 - 18 +5 25
8
Cucuta
16 22 - 16 +6 23
8
Quindio
16 20 - 18 +2 22
10
Internacional Palmira
16 13 - 14 -1 22
11
Real Cundinamarca
16 28 - 28 0 19
12
Barranquilla
16 19 - 18 +1 18
12
Tigres FC
16 14 - 24 -10 18
13
Leones FC
16 21 - 28 -7 14
13
Popayan
16 15 - 21 -6 17
14
Bogota FC
16 25 - 29 -4 15
16
Depor FC
16 5 - 34 -29 5
16
Real Santander
16 9 - 34 -25 10

So sánh

48Trận đấu48
64Ghi được50
40Thủng lưới42
1.33Bàn thắng mỗi trận1.04
25Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn12
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu