Depor FC vs Cucuta
Tỷ số chung cuộc: Depor FC 1-1 Cucuta tại Categoría Primera B, 24 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Depor FC thắng 1, hòa 2, Cucuta thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura - Quadrangular · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Raúl Miranda Yumbo, Yumbo
- Phong độ
- DLWWW Depor FC
- DWWLD Cucuta
- 16' ▲ D. Carrero ▼ H. Pertúz
- 42' J. Anaya
- HT0-0
- 58' N. Mosorongo Zamora
- 58' ▲ A. González ▼ J. Díaz
- 58' ▲ J. Peralta ▼ J. Zapata
- 58' ▲ S. Guzmán ▼ J. Moreno
- 69' A. Carabalí11m 1-0
- 71' ▲ J. Estupiñan ▼ Cristian Mateo Díaz
- 75' ▲ J. Quiñonez ▼ B. Barbosa
- 77' 1-1 S. Guzmán
- 85' C. Hinestroza
- 87' ▲ E. Montaño ▼ J. Montes
- 87' ▲ J. Peña ▼ E. Balanta
- FT1-1
Đội hình
- J. Jaramillo
- C. Riascos
- J. Alomía
- E. Balanta ▼ 87'
- A. Álvarez
- S. Hernández
- N. Mosorongo
- B. Barbosa ▼ 75'
- A. Carabalí
- J. Montes ▼ 87'
- J. Escobar
Dự bị 7
- J. Quiñonez ▲ 75'
- E. Montaño ▲ 87'
- J. Peña ▲ 87'
- A. Mojica
- D. Velásquez
- G. Balanta
- J. Parra
- E. Mastrolía
- H. Pertúz ▼ 16'
- C. Hinestroza
- J. Anaya
- L. Ríos
- C. Mosquera
- J. Zapata ▼ 58'
- J. Díaz ▼ 58'
- J. Moreno ▼ 58'
- J. Micolta
- Cristian Mateo Díaz ▼ 71'
Dự bị 7
- D. Carrero ▲ 16'
- A. González ▲ 58'
- J. Peralta ▲ 58'
- S. Guzmán ▲ 58'
- J. Estupiñan ▲ 71'
- M. Duarte
- S. Avellaneda
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
40Trận đấu59
41Ghi được73
58Thủng lưới54
1.02Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai36