Leones FC vs Real Cartagena
Tỷ số chung cuộc: Leones FC 2-1 Real Cartagena tại Categoría Primera B, 16 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leones FC thắng 2, hòa 3, Real Cartagena thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura - Quadrangular · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano de Itagüí, Itagüí
- Phong độ
- DLLLD Leones FC
- WWLWL Real Cartagena
- 34' J. Valencia 1-0
- 42' K. Tamayo 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ C. Franco ▼ M. Barragán
- 48' 2-1 L. Gigli
- 59' Yellow Card
- 59' ▲ M. Castillo ▼ A. Otero
- 60' Yellow Card
- 60' Yellow Card
- 66' Yellow Card
- 72' ▲ G. Cañizales ▼ E. Rivas
- 76' ▲ L. García ▼ L. Palacios
- 80' Yellow Card
- 81' ▲ D. Villa ▼ J. Herrera
- 81' ▲ J. Restrepo ▼ M. Zuleta
- 89' ▲ I. Kestler ▼ M. Ramírez
- 89' ▲ M. Pajaro ▼ I. Artola
- 90' ▲ S. Palomeque ▼ J. Valencia
- FT2-1
Đội hình
- J. Montoya
- J. Ceballos
- M. Arboleda
- S. Urrea
- Y. Fuentes
- J. Osorio
- L. Palacios ▼ 76'
- M. Zuleta ▼ 81'
- J. Herrera ▼ 81'
- K. Tamayo
- J. Valencia ▼ 90'
Dự bị 7
- L. García ▲ 76'
- D. Villa ▲ 81'
- J. Restrepo ▲ 81'
- S. Palomeque ▲ 90'
- C. Gallego
- G. Meneses
- C. Holguín
- S. Duque
- J. Trujillo
- L. Gigli
- D. Mera
- I. Artola ▼ 89'
- M. Ramírez ▼ 89'
- M. García
- E. Rivas ▼ 72'
- A. Otero ▼ 59'
- M. Barragán ▼ 46'
- S. Gómez
Dự bị 7
- C. Franco ▲ 46'
- M. Castillo ▲ 59'
- G. Cañizales ▲ 72'
- I. Kestler ▲ 89'
- M. Pajaro ▲ 89'
- C. Arroyave
- C. Paternina
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
40Trận đấu50
67Ghi được60
62Thủng lưới58
1.68Bàn thắng mỗi trận1.2
10Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai29