Real Cartagena vs Leones FC
Tỷ số chung cuộc: Real Cartagena 0-1 Leones FC tại Categoría Primera B, 16 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Cartagena thắng 5, hòa 3, Leones FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Jaime Morón León, Cartagena de Indias
- Trọng tài
- R. Pabón
- Phong độ
- WWLWL Real Cartagena
- DLLLD Leones FC
- 24' D. Mina
- HT0-0
- 64' A. Cordoba
- 68' ▲ C. Monroy ▼ A. Córdoba
- 68' ▲ E. Meza ▼ J. Giraldo
- 70' ▲ J. Espinosa ▼ F. Charrupí
- 70' ▲ W. Rivas ▼ S. Girado
- 78' ▲ W. España ▼ J. Cabezas
- 79' ▲ J. Arango ▼ J. Ceballos
- 79' ▲ J. Monsalve ▼ J. Restrepo
- 81' 0-1 J. Monsalve
- 85' ▲ G. Meneses ▼ S. Palomeque
- 89' ▲ R. Mercado ▼ C. Franco
- FT0-1
Đội hình
- O. Ramos
- D. Pedrozo
- M. Vallecilla
- J. Nieva
- F. Charrupí ▼ 70'
- J. Cabezas ▼ 78'
- C. Franco ▼ 89'
- D. Mera
- S. Girado ▼ 70'
- E. López
- D. Mina
Dự bị 7
- J. Espinosa ▲ 70'
- W. Rivas ▲ 70'
- W. España ▲ 78'
- R. Mercado ▲ 89'
- F. Arrieta
- J. Moreno
- L. Escorcia
- J. Ramírez
- C. Gallego
- D. Montoya
- H. Borja
- J. Ceballos ▼ 79'
- B. Carabalí
- J. Giraldo ▼ 68'
- S. Palomeque ▼ 85'
- M. Moreno
- A. Córdoba ▼ 68'
- J. Restrepo ▼ 79'
Dự bị 7
- C. Monroy ▲ 68'
- E. Meza ▲ 68'
- J. Arango ▲ 79'
- J. Monsalve ▲ 79'
- G. Meneses ▲ 85'
- J. Montoya
- M. Arboleda
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 3 - 4 | -1 | 8 | |
| 3 | 14 | 17 - 8 | +9 | 25 | |
| 6 | 16 | 19 - 19 | 0 | 25 | |
| 7 | 16 | 16 - 10 | +6 | 24 | |
| 7 | 14 | 14 - 12 | +2 | 22 | |
| 9 | 16 | 21 - 20 | +1 | 23 | |
| 11 | 16 | 19 - 18 | +1 | 22 | |
| 11 | 14 | 10 - 14 | -4 | 14 | |
| 12 | 16 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 12 | 14 | 13 - 21 | -8 | 11 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 10 | |
| 14 | 14 | 7 - 14 | -7 | 9 | |
| 14 | 16 | 18 - 26 | -8 | 16 | |
| 15 | 14 | 10 - 19 | -9 | 8 | |
| 15 | 16 | 15 - 27 | -12 | 9 | |
| 16 | 16 | 7 - 30 | -23 | 7 |
So sánh
38Trận đấu38
39Ghi được50
51Thủng lưới42
1.03Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai27