Cucuta vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Cucuta 1-0 Fortaleza FC tại Categoría Primera B, 25 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cucuta thắng 2, hòa 5, Fortaleza FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio General Santander, Cucuta
- Phong độ
- DWWLD Cucuta
- LDLDD Fortaleza FC
- 32' L. Ríos 1-0
- 34' N. Rodriguez
- HT1-0
- 57' J. Agudelo
- 57' ▲ C. Berrío ▼ S. Cuero
- 62' J. A. Zapata Ramirez
- 66' ▲ J. Hinestroza ▼ J. Bermúdez
- 66' ▲ José García ▼ Y. Londoño
- 67' ▲ J. Moreno ▼ L. Ríos
- 76' C. Mosquera
- 76' H. Pertuz
- 77' ▲ J. Peralta ▼ J. Zapata
- 77' ▲ S. Guzmán ▼ C. Mosquera
- 85' ▲ J. Tapias ▼ Cristian Mateo Díaz
- 85' ▲ J. Pertúz ▼ J. Ampudia
- 85' ▲ K. Balanta ▼ N. Rodríguez
- FT1-0
Đội hình
- E. Mastrolía
- H. Pertúz
- M. Duarte
- B. Suaza
- A. González
- L. Ríos ▼ 67'
- C. Mosquera ▼ 77'
- J. Zapata ▼ 77'
- J. Díaz
- Cristian Mateo Díaz ▼ 85'
- J. Agudelo
Dự bị 7
- J. Moreno ▲ 67'
- J. Peralta ▲ 77'
- S. Guzmán ▲ 77'
- J. Tapias ▲ 85'
- D. Agudelo
- J. Anaya
- J. Micolta
- J. Castillo
- A. Moralez
- R. Pájaro
- J. Ampudia ▼ 85'
- S. Cuero ▼ 57'
- D. Rivera
- J. Bermúdez ▼ 66'
- S. Navarro
- N. Rodríguez ▼ 85'
- Y. Londoño ▼ 66'
- J. Blanco
Dự bị 7
- C. Berrío ▲ 57'
- J. Hinestroza ▲ 66'
- José García ▲ 66'
- J. Pertúz ▲ 85'
- K. Balanta ▲ 85'
- Jordan García ▲ 66'
- J. Guzmán
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
59Trận đấu50
73Ghi được73
54Thủng lưới43
1.24Bàn thắng mỗi trận1.46
21Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai34