Fortaleza FC
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cucuta

Fortaleza FC vs Cucuta

Tỷ số chung cuộc: Fortaleza FC 2-0 Cucuta tại Primera A, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza FC thắng 3, hòa 5, Cucuta thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 4
Phong độ
LDLDD Fortaleza FC
DWWLD Cucuta
  1. 38' R. D. Rivas Torres · A. Copete 1-0
  2. 40' Sebastian Herrera
  3. HT1-0
  4. 58' Leonardo Pico
  5. 58' Leonardo Pico
  6. 58' Gustavo Torres
  7. 60' S. Mayo V. Mejia
  8. 62' S. Navarro J. Velasquez
  9. 62' K. A. Balanta Carabali S. Vivas
  10. 64' Y. Abonia S. Tamara
  11. 64' J. E. Manyoma Cordoba M. B. Carabali Lopez
  12. 64' D. Perez G. Torres
  13. 66' Leison Ochoa
  14. 70' L. Rios J. Ceballos
  15. 71' R. D. Rivas Torres · K. A. Balanta Carabali 2-0
  16. 73' A. Batioja R. D. Rivas Torres
  17. 78' Diego Calcaterra
  18. 80' T. Wilke J. Herrera
  19. 81' I. Montano J. Solis
  20. FT2-0

Đội hình

Fortaleza FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Diego Arias
  1. 1W. Barlasina 7.0
  2. 16J. Cajares 6.3
  3. 6Y. Diaz 7.7
  4. 2A. Copete 7.5
  5. 23J. Castillo 6.7
  6. 14L. Pico 7.0
  7. 26R. D. Rivas Torres ⚽2 ▼ 73' 9.5
  8. 10J. Velasquez ▼ 62' 6.9
  9. 28S. Vivas ▼ 62' 6.6
  10. 30J. Solis ▼ 81' 7.3
  11. 9J. Herrera ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 12C. Santander
  2. 8S. Navarro ▲ 62' 6.7
  3. 29T. Wilke ▲ 80' 6.3
  4. 17K. A. Balanta Carabali ▲ 62' 6.9
  5. 11A. Batioja ▲ 73' 6.7
  6. 4E. Cabezas
  7. 5J. Medina Obando
  8. 20J. Blanco
  9. 7I. Montano ▲ 81' 6.3
Cucuta Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Richard Paez
  1. 12F. Abadia 6.6
  2. 33S. Tamara ▼ 64' 6.5
  3. 3D. Calcaterra 5.7
  4. 17L. Ochoa 6.2
  5. 30B. Montano 6.3
  6. 5V. Mejia ▼ 60' 6.7
  7. 8J. Ceballos ▼ 70' 6.3
  8. 11G. Torres ▼ 64' 6.9
  9. 10L. Berdugo 7.0
  10. 21M. B. Carabali Lopez ▼ 64' 7.0
  11. 9J. Peralta 6.2

Dự bị 8

  1. 1J. Ramirez
  2. 77Neneco
  3. 26Y. Abonia ▲ 64' 6.6
  4. 7J. E. Manyoma Cordoba ▲ 64'
  5. 32J. Agudelo
  6. 29L. Rios ▲ 70' 6.2
  7. 23S. Mayo ▲ 60' 6.5
  8. 20D. Perez ▲ 64' 6.3

Thống kê

021
230
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm15
7Trúng đích4
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn2
1Phạt góc2
4Việt vị2
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
4Cứu thua5
-0.62Bàn thắng ngăn chặn-0.62
409Chuyền bóng345
337Chuyền chính xác277
82%Chính xác chuyền80%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
America de Cali
19 25 - 15 +10 33
2
Deportes Tolima
19 27 - 17 +10 31
3
Santa Fe
19 29 - 22 +7 29
4
Internacional de Bogota
19 26 - 26 0 28
5
Millonarios
19 31 - 23 +8 26
6
Bucaramanga 2-1
20 28 - 21 +7 26
7
Independiente Medellin
19 26 - 24 +2 26
8
Águilas Doradas
19 20 - 25 -5 26
9
Llaneros
19 17 - 20 -3 22
10
Fortaleza FC
19 22 - 27 -5 22
11
Chico
19 15 - 32 -17 17
12
Cucuta
19 22 - 35 -13 16
13
Atlético Nacional
5 12 - 4 +8 12
14
Deportivo Pereira 1-2
20 16 - 34 -18 10
15
Once Caldas
7 11 - 9 +2 9
16
Deportivo Cali
7 9 - 7 +2 9
17
Jaguares
8 9 - 14 -5 7
18
Alianza Valledupar
8 6 - 15 -9 5
19
Junior
7 8 - 13 -5 3
20
Deportivo Pasto
8 7 - 15 -8 2
Post season qualification

So sánh

9Trận đấu8
10Ghi được8
12Thủng lưới13
1.11Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn3
4Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu