Patriotas
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Cartagena

Patriotas vs Real Cartagena

Tỷ số chung cuộc: Patriotas 0-0 Real Cartagena tại Categoría Primera B, 28 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Patriotas thắng 3, hòa 2, Real Cartagena thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Clausura · Vòng 2
Sân vận động
Estadio de La Independencia, Tunja
Phong độ
DWLWW Patriotas
LWWLW Real Cartagena
  1. 36' J. Trujillo
  2. 40' L. Gigli
  3. HT0-0
  4. 48' I. Artola
  5. 50' J. Ayala
  6. 64' J. Barragán K. Parra
  7. 64' C. Díaz M. Castillo
  8. 64' G. Cañizales J. Cuero
  9. 72' Marcílio Silva E. Sarria
  10. 72' E. Rivas C. Franco
  11. 86' M. Frigerio S. Gómez
  12. 90'+4 M. Gomez
  13. FT0-0

Đội hình

Patriotas HLV: J. Niño
  1. S. Román
  2. S. Mena
  3. M. Gómez
  4. S. Roa
  5. K. Moreno
  6. C. De Las Salas
  7. S. Ayala
  8. K. Parra ▼ 64'
  9. D. Orozco
  10. S. Córdoba
  11. E. Sarria ▼ 72'

Dự bị 7

  1. J. Barragán ▲ 64'
  2. Marcílio Silva ▲ 72'
  3. D. Ruíz
  4. F. Banguero
  5. I. Rivas
  6. J. Amaya
  7. Q. Danloux
Real Cartagena HLV: M. Cardetti
  1. S. Duque
  2. J. Trujillo
  3. L. Gigli
  4. I. Artola
  5. D. Barrios
  6. M. Ramírez
  7. M. García
  8. C. Franco ▼ 72'
  9. J. Cuero ▼ 64'
  10. S. Gómez ▼ 86'
  11. M. Castillo ▼ 64'

Dự bị 7

  1. C. Díaz ▲ 64'
  2. G. Cañizales ▲ 64'
  3. E. Rivas ▲ 72'
  4. M. Frigerio ▲ 86'
  5. C. Arroyave
  6. D. Mera
  7. M. Barragán

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Llaneros
6 10 - 7 +3 11
3
Cucuta
16 22 - 15 +7 27
6
Real Cartagena
16 24 - 19 +5 26
7
Fortaleza FC
16 20 - 15 +5 25
8
Valledupar
16 18 - 21 -3 21
9
Patriotas
16 19 - 19 0 21
10
Leones FC
16 26 - 28 -2 18
10
Real Santander
16 18 - 19 -1 21
11
Quindio
16 13 - 18 -5 18
12
Barranquilla
16 18 - 24 -6 17
12
Cortulua
16 17 - 15 +2 17
13
Bogota FC
16 11 - 17 -6 16
14
Orsomarso
16 11 - 20 -9 15
15
Popayan
16 14 - 22 -8 12
15
Real Cundinamarca
16 13 - 19 -6 14
16
Depor FC
16 16 - 30 -14 10
16
Tigres FC
16 12 - 28 -16 9

So sánh

44Trận đấu50
49Ghi được60
33Thủng lưới58
1.11Bàn thắng mỗi trận1.2
24Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu