Real Cartagena
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Patriotas

Real Cartagena vs Patriotas

Tỷ số chung cuộc: Real Cartagena 3-2 Patriotas tại Categoría Primera B, 9 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Real Cartagena thắng 1, hòa 2, Patriotas thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Apertura · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Olímpico Jaime Morón León, Cartagena de Indias
Phong độ
WWLWL Real Cartagena
DWLWW Patriotas
  1. 5' S. Gómez 1-0
  2. 7' L. Robledo 2-0
  3. 28' 2-1 I. Rivas11m
  4. 44' Red Card
  5. HT2-1
  6. 46' J. Murillo J. Ramírez
  7. 46' Marcílio Silva D. Orozco
  8. 53' S. Gómez 3-1
  9. 56' D. Mina S. Gómez
  10. 59' A. Simanca O. Preciado
  11. 59' R. Harrys Q. Danloux
  12. 59' S. Córdoba J. Andrade
  13. 66' Yellow Card
  14. 68' R. Harrys
  15. 76' M. Ortíz L. Robledo
  16. 76' M. Pajaro B. Murillo
  17. 77' J. Fuentes E. Sarria
  18. 77' 3-2 S. Córdoba
  19. 90'+3 Yellow Card
  20. 90' J. Ospina C. Franco
  21. FT3-2

Đội hình

Real Cartagena HLV: M. Cardetti
  1. C. Arroyave
  2. L. Gigli
  3. D. Palomeque
  4. B. Murillo ▼ 76'
  5. E. Rivas
  6. J. Ramírez ▼ 46'
  7. C. Franco ▼ 90'
  8. D. Mera
  9. S. Gómez ▼ 56'
  10. S. Girado
  11. L. Robledo ▼ 76'

Dự bị 7

  1. J. Murillo ▲ 46'
  2. D. Mina ▲ 56'
  3. M. Ortíz ▲ 76'
  4. M. Pajaro ▲ 76'
  5. J. Ospina ▲ 90'
  6. Johan Gómez
  7. J. Portilla
Patriotas HLV: J. Niño
  1. S. Román
  2. K. Moreno
  3. C. De Las Salas
  4. O. Preciado ▼ 59'
  5. C. Charris
  6. I. Rivas
  7. S. Ayala
  8. J. Andrade ▼ 59'
  9. Q. Danloux ▼ 59'
  10. D. Orozco ▼ 46'
  11. E. Sarria ▼ 77'

Dự bị 7

  1. Marcílio Silva ▲ 46'
  2. A. Simanca ▲ 59'
  3. R. Harrys ▲ 59'
  4. S. Córdoba ▲ 59'
  5. J. Fuentes ▲ 77'
  6. F. Banguero
  7. J. Amaya

Thống kê

12
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Llaneros
6 10 - 7 +3 11
3
Cucuta
16 22 - 15 +7 27
6
Real Cartagena
16 24 - 19 +5 26
7
Fortaleza FC
16 20 - 15 +5 25
8
Valledupar
16 18 - 21 -3 21
9
Patriotas
16 19 - 19 0 21
10
Leones FC
16 26 - 28 -2 18
10
Real Santander
16 18 - 19 -1 21
11
Quindio
16 13 - 18 -5 18
12
Barranquilla
16 18 - 24 -6 17
12
Cortulua
16 17 - 15 +2 17
13
Bogota FC
16 11 - 17 -6 16
14
Orsomarso
16 11 - 20 -9 15
15
Popayan
16 14 - 22 -8 12
15
Real Cundinamarca
16 13 - 19 -6 14
16
Depor FC
16 16 - 30 -14 10
16
Tigres FC
16 12 - 28 -16 9

So sánh

50Trận đấu44
60Ghi được49
58Thủng lưới33
1.2Bàn thắng mỗi trận1.11
15Giữ sạch lưới24
21Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu