Tigres FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Patriotas

Tigres FC vs Patriotas

Tỷ số chung cuộc: Tigres FC 0-2 Patriotas tại Categoría Primera B, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Tigres FC thắng 1, hòa 1, Patriotas thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Apertura · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Metropolitano de Techo, Bogotá, D.C.
Phong độ
WWLWD Tigres FC
WLWWW Patriotas
  1. 36' Yellow Card
  2. 38' 0-1 E. Sarria
  3. HT0-1
  4. 46' F. Banguero R. Harrys
  5. 48' 0-2 I. Rivas
  6. 71' Yellow Card
  7. 71' Á. Bonilla L. López
  8. 71' J. Ospina T. Velásquez
  9. 71' L. Palacios J. Obando
  10. 71' J. Barragán I. Rivas
  11. 73' S. Hurtado D. Ramírez
  12. 76' Red Card
  13. 78' S. Roa E. Sarria
  14. 84' J. Guzmán D. Orozco
  15. 84' O. Preciado Y. Salas
  16. 90'+3 Yellow Card
  17. FT0-2

Đội hình

Tigres FC HLV: J. Rojas
  1. S. Duque
  2. M. Payares
  3. J. Lopera
  4. S. Mejía
  5. S. Villareal
  6. T. Velásquez ▼ 71'
  7. D. Ramírez ▼ 73'
  8. M. Mahecha
  9. M. Álvarez
  10. L. López ▼ 71'
  11. J. Obando ▼ 71'

Dự bị 7

  1. Á. Bonilla ▲ 71'
  2. J. Ospina ▲ 71'
  3. L. Palacios ▲ 71'
  4. S. Hurtado ▲ 73'
  5. A. Anaya
  6. C. Hincapié
  7. N. Ramirez
Patriotas HLV: J. Niño
  1. S. Román
  2. L. Payares
  3. K. Moreno
  4. C. De Las Salas
  5. I. Rivas ▼ 71'
  6. D. Ruíz
  7. R. Harrys ▼ 46'
  8. A. Alarcón
  9. D. Orozco ▼ 84'
  10. Y. Salas ▼ 84'
  11. E. Sarria ▼ 78'

Dự bị 7

  1. F. Banguero ▲ 46'
  2. J. Barragán ▲ 71'
  3. S. Roa ▲ 78'
  4. J. Guzmán ▲ 84'
  5. O. Preciado ▲ 84'
  6. J. Raba
  7. M. Escobar

Thống kê

01
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Llaneros
6 10 - 7 +3 11
3
Cucuta
16 22 - 15 +7 27
6
Real Cartagena
16 24 - 19 +5 26
7
Fortaleza FC
16 20 - 15 +5 25
8
Valledupar
16 18 - 21 -3 21
9
Patriotas
16 19 - 19 0 21
10
Leones FC
16 26 - 28 -2 18
10
Real Santander
16 18 - 19 -1 21
11
Quindio
16 13 - 18 -5 18
12
Barranquilla
16 18 - 24 -6 17
12
Cortulua
16 17 - 15 +2 17
13
Bogota FC
16 11 - 17 -6 16
14
Orsomarso
16 11 - 20 -9 15
15
Popayan
16 14 - 22 -8 12
15
Real Cundinamarca
16 13 - 19 -6 14
16
Depor FC
16 16 - 30 -14 10
16
Tigres FC
16 12 - 28 -16 9

So sánh

38Trận đấu44
21Ghi được49
45Thủng lưới33
0.55Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới24
10Trên 2.5 bàn13
9Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu