Real Cartagena
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bogota FC

Real Cartagena vs Bogota FC

Tỷ số chung cuộc: Real Cartagena 1-1 Bogota FC tại Categoría Primera B, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Cartagena thắng 6, hòa 3, Bogota FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Apertura · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Olímpico Jaime Morón León, Cartagena de Indias
Trọng tài
F. Ossa
Phong độ
WWLWL Real Cartagena
LWLLD Bogota FC
  1. 30' K. A. Salazar Sandoval
  2. 35' 0-1 J. Mejia
  3. 38' J. Nieva
  4. HT0-1
  5. 46' J. Enamorado S. Girado
  6. 46' W. España J. Cabezas
  7. 50' Higon
  8. 51' Y. Londoño Higón
  9. 53' J. Patiñophản lưới 1-1
  10. 62' J. Fuentes
  11. 72' W. Rivas J. Lascano
  12. 72' J. Rengifo K. Salazar
  13. 76' J. Enamorado
  14. 77' F. Charrupí L. Robledo
  15. 77' J. Meza J. Fuentes
  16. 84' J. Largacha D. Ramírez
  17. 90'+5 J. Rengifo
  18. FT1-1

Đội hình

Real Cartagena HLV: S. Sánchez
  1. O. Ramos
  2. L. Becerra
  3. D. Pedrozo
  4. D. Barrios
  5. J. Nieva
  6. E. Murillo
  7. J. Cabezas ▼ 46'
  8. J. Lascano ▼ 72'
  9. J. Fuentes ▼ 77'
  10. S. Girado ▼ 46'
  11. L. Robledo ▼ 77'

Dự bị 7

  1. J. Enamorado ▲ 46'
  2. W. España ▲ 46'
  3. W. Rivas ▲ 72'
  4. F. Charrupí ▲ 77'
  5. J. Meza ▲ 77'
  6. A. Rodríguez
  7. J. Téllez
Bogota FC HLV: Jonathan Risueño
  1. J. Wallens
  2. E. Valencia
  3. C. Mosquera
  4. Higón ▼ 51'
  5. K. Salazar ▼ 72'
  6. J. Hurtado
  7. J. Patiño
  8. D. Ramírez ▼ 84'
  9. A. Zárate
  10. J. Mejia
  11. A. Hurtado

Dự bị 7

  1. Y. Londoño ▲ 51'
  2. J. Rengifo ▲ 72'
  3. J. Largacha ▲ 84'
  4. E. Lescano
  5. J. Grueso
  6. S. Valbuena
  7. S. Yepes

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Fortaleza FC
6 3 - 4 -1 8
3
Quindio
14 17 - 8 +9 25
6
Tigres FC
16 19 - 19 0 25
7
Chico
16 16 - 10 +6 24
7
Llaneros
14 14 - 12 +2 22
9
Bogota FC
16 21 - 20 +1 23
11
Cucuta
16 19 - 18 +1 22
11
Depor FC
14 10 - 14 -4 14
12
Leones FC
16 22 - 21 +1 21
12
Real Santander
14 13 - 21 -8 11
13
Barranquilla
14 13 - 23 -10 10
14
Huila
14 7 - 14 -7 9
14
Real Cartagena
16 18 - 26 -8 16
15
Popayan
14 10 - 19 -9 8
15
Valledupar
16 15 - 27 -12 9
16
Orsomarso
16 7 - 30 -23 7

So sánh

38Trận đấu38
39Ghi được44
51Thủng lưới46
1.03Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu