Bogota FC
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Cortulua

Bogota FC vs Cortulua

Tỷ số chung cuộc: Bogota FC 2-3 Cortulua tại Categoría Primera B, 31 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bogota FC thắng 2, hòa 3, Cortulua thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Apertura · Vòng 3
Trọng tài
J. Ortíz
Phong độ
LLWLL Bogota FC
LLLWD Cortulua
  1. 25' 0-1 F. Mercado
  2. 27' B. Caicedo 1-1
  3. 45' 1-2 J. Caicedophản lưới
  4. HT1-2
  5. 46' J. Cantillo K. Angulo
  6. 64' H. Burbano M. Trejos
  7. 69' O. Acosta R. Tapia
  8. 72' F. Delgado L. García
  9. 72' K. Valencia F. Mercado
  10. 80' J. Mendoza R. Bustamante
  11. 80' J. Lobo C. Caicedo
  12. 85' J. Escobar Y. Súarez
  13. 89' 1-3 F. Delgado
  14. 90'+3 J. Mendoza 2-3
  15. FT2-3

Đội hình

Bogota FC HLV: M. Cardetti
  1. C. Ariza
  2. Y. Súarez ▼ 85'
  3. K. Moreno
  4. B. Caicedo
  5. J. Caicedo
  6. J. Hurtado
  7. R. Bustamante ▼ 80'
  8. Y. Congo
  9. A. Zárate
  10. R. Tapia ▼ 69'
  11. K. Angulo ▼ 46'

Dự bị 7

  1. J. Cantillo ▲ 46'
  2. O. Acosta ▲ 69'
  3. J. Mendoza ▲ 80'
  4. J. Escobar ▲ 85'
  5. E. Valencia
  6. M. Ríos
  7. S. Cortes
Cortulua HLV: J. de la Pava
  1. M. Arias
  2. J. Domínguez
  3. A. Rivera
  4. J. Roa
  5. J. Millán
  6. M. Trejos ▼ 64'
  7. J. Colorado
  8. F. Mercado ▼ 72'
  9. C. Caicedo ▼ 80'
  10. L. García ▼ 72'
  11. D. Mera

Dự bị 7

  1. H. Burbano ▲ 64'
  2. F. Delgado ▲ 72'
  3. K. Valencia ▲ 72'
  4. J. Lobo ▲ 80'
  5. G. Gómez
  6. M. Herrera
  7. B. Villalobos

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Huila
6 8 - 7 +1 8
3
Chico
14 15 - 6 +9 28
3
Quindio
15 16 - 11 +5 25
4
Leones FC
15 19 - 15 +4 25
5
Union Magdalena
14 24 - 17 +7 25
6
Cortulua
14 19 - 13 +6 25
7
Fortaleza FC
15 26 - 22 +4 22
9
Depor FC
14 17 - 20 -3 19
9
Real Cartagena
15 21 - 23 -2 20
11
Orsomarso
14 14 - 22 -8 15
12
Llaneros
15 11 - 17 -6 15
13
Valledupar
14 13 - 23 -10 8
14
Bogota FC
15 17 - 34 -17 15
14
Popayan
14 8 - 25 -17 7
15
Barranquilla
15 9 - 17 -8 13
15
Tigres FC
14 6 - 19 -13 6
16
Real Santander
15 14 - 20 -6 11

So sánh

37Trận đấu45
43Ghi được61
60Thủng lưới40
1.16Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu