Águilas Doradas vs Chico
Tỷ số chung cuộc: Águilas Doradas 2-2 Chico tại Primera A, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Águilas Doradas thắng 5, hòa 2, Chico thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 8
- Phong độ
- WDDDD Águilas Doradas
- LLDDW Chico
- -5' Jacobo Pimentel
- 42' 0-1 J. Pimentel · E. Sarria
- 44' 0-2 S. Salazar
- HT0-2
- 46' ▲ J. E. Avalo Trejos ▼ A. Vasquez
- 46' ▲ R. Marquez ▼ I. Rojas
- 46' ▲ J. Melendez ▼ J. Noguera
- 58' ▲ S. Navarro ▼ E. Sarria
- 58' ▲ S. Viveros ▼ J. Pimentel
- 58' ▲ I. Camargo ▼ A. Maya
- 62' Eduar Arízalas
- 63' R. Marquez11m 1-2
- 70' Sebastian Salazar
- 77' ▲ A. Carreno ▼ M. Ramirez
- 83' ▲ D. Polanco ▼ J. Alomia
- 83' ▲ F. Cifuentes ▼ S. Mera
- 84' A. Mosquera 2-2
- 86' ▲ F. A. Suarez Chalare ▼ J. Mena
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Soto 6.0
- 19F. Lozano 6.2
- 4A. Mosquera ⚽ 7.8
- 3J. Ontaneda 6.5
- 32J. Mena ⇢ ▼ 86' 6.8
- 10J. Noguera ▼ 46' 5.8
- 6I. Rojas ▼ 46' 6.6
- 8A. Ricaurte 6.9
- 16M. Ramirez ▼ 77' 6.4
- 9A. Vasquez ▼ 46' 6.7
- 7E. Arizalas 6.3
Dự bị 9
- 12J. Hurtado
- 5Lucho
- 30N. Lara Vasquez
- 24J. E. Avalo Trejos ▲ 46' 6.1
- 21R. Marquez ⚽ ▲ 46' 7.7
- 13J. Melendez ▲ 46' 6.2
- 15F. A. Suarez Chalare ▲ 86' 6.3
- 18A. Carreno ▲ 77' 6.5
- 29T. Blandon
- 1D. Agudelo 7.0
- 24C. Mosquera 5.9
- 4J. Mena ▼ 86' 6.4
- 5J. Alomia ▼ 83' 6.6
- 14C. Blanco Betancur
- 17E. Sarria ⇢ ▼ 58' 6.8
- 8S. Salazar ⚽ 7.2
- 6J. Diaz 6.1
- 16S. Mera ▼ 83' 5.7
- 22A. Maya ▼ 58' 6.7
- 21J. Pimentel ⚽ ▼ 58' 7.8
Dự bị 7
- 12B. Zapata
- 2D. Polanco ▲ 83' 6.3
- 15S. Navarro ▲ 58' 6.3
- 10Y. Cabrera
- 20S. Viveros ▲ 58' 6.1
- 7F. Cifuentes ▲ 83' 6.5
- 9I. Camargo ▲ 58' 6.5
Thống kê
00⚑9
⚑220
83%Kiểm soát bóng17%
10Dứt điểm3
6Trúng đích3
3Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn0
9Phạt góc2
1Việt vị2
4Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.36Bàn thắng ngăn chặn-0.36
378Chuyền bóng75
336Chuyền chính xác38
89%Chính xác chuyền51%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 4 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 7 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 6 | 8 - 6 | +2 | 8 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 13 | 8 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 7 | 7 - 12 | -5 | 6 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 6 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 7 | 5 - 15 | -10 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
6Trận đấu6
10Ghi được4
8Thủng lưới12
1.67Bàn thắng mỗi trận0.67
0Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn2
8Hiệp hai0