Deportivo Pasto vs Llaneros
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Pasto 0-1 Llaneros tại Primera A, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Deportivo Pasto thắng 2, hòa 0, Llaneros thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 6
- Phong độ
- LDLDL Deportivo Pasto
- WLLDL Llaneros
- 28' Juan Pertuz
- 33' Mateo Garavito
- 35' Joel Contreras
- 42' Franco Leys
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Goez ▼ F. Leys
- 46' ▲ Jhon Vasquez ▼ J. Contreras
- 62' 0-1 F. Castaneda · Jhon Vasquez
- 64' ▲ M. Pisano ▼ A. Ibarguen
- 67' Juan Pertuz
- 67' Juan Pertuz
- 70' ▲ L. Miranda ▼ F. Castaneda
- 71' ▲ H. H. Mena Posada ▼ J. Ramirez
- 71' ▲ C. Cortes ▼ Y. Mena
- 74' Nicolas Gil Uribe
- 74' ▲ S. Cordoba ▼ E. C. Serje Orozco
- 83' ▲ P. Preciado ▼ J. Perlaza
- 87' Jhojan Escobar
- 88' Santiago Córdoba
- 90'+1 Santiago Jiménez
- 90'+8 Yeiler Góez
- 90'+8 Yeiler Góez
- 90'+3 Carlos Cortés
- FT0-1
Đội hình
- 1E. A. Cabezas Quinonez 6.5
- 6M. S. Jimenez 6.9
- 5N. Gil 6.2
- 3J. Rios 7.0
- 33M. Garavito 6.5
- 27H. Goyes 7.2
- 8E. C. Serje Orozco ▼ 74' 6.9
- 25F. Leys ▼ 46' 6.2
- 7J. Perlaza ▼ 83' 6.0
- 11A. Ibarguen ▼ 64' 6.3
- 9J. Obregon 6.2
Dự bị 9
- 12G. Banguera
- 15H. Mancilla
- 23Y. Goez ▲ 46' 6.9
- 32M. Pisano ▲ 64' 6.6
- 29S. Cordoba ▲ 74' 6.6
- 16M. Gil
- 19P. Preciado ▲ 83' 6.2
- 35F. Martinez
- 26H. Valencia
- 22R. Romana Garavito 6.9
- 4J. Pertuz 6.5
- 26D. Quintero 6.9
- 21F. Meza 7.3
- 16J. Escobar Salcedo 6.5
- 33Kelvin Osorio 7.3
- 13J. Castilla 7.0
- 32F. Castaneda ⚽ ▼ 70' 7.6
- 8J. Ramirez ▼ 71' 6.3
- 70J. Contreras ▼ 46' 6.3
- 17Y. Mena ▼ 71' 5.9
Dự bị 7
- 12J. Loaiza
- 94J. Medranda
- 2H. H. Mena Posada ▲ 71' 6.6
- 95Jhon Vasquez ▲ 46' 6.9
- 9C. Cortes ▲ 71' 6.7
- 10N. Ospina
- 7L. Miranda ▲ 70' 6.7
Thống kê
24⚑5
⚑551
51%Kiểm soát bóng49%
5Dứt điểm9
0Trúng đích1
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị5
19Phạm lỗi9
4Thẻ vàng5
2Thẻ đỏ1
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
306Chuyền bóng303
230Chuyền chính xác225
75%Chính xác chuyền74%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 5 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 7 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 11 | 7 | 9 - 7 | +2 | 9 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 13 | 8 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 7 | 7 - 12 | -5 | 6 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 6 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 7 | 5 - 15 | -10 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
11Trận đấu9
11Ghi được10
20Thủng lưới10
1Bàn thắng mỗi trận1.11
1Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn3
2Hiệp hai4