Bucaramanga vs Llaneros
Tỷ số chung cuộc: Bucaramanga 1-1 Llaneros tại Primera A, 31 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bucaramanga thắng 1, hòa 1, Llaneros thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Américo Montanini, Bucaramanga
- Phong độ
- DDWDD Bucaramanga
- WLLDL Llaneros
- 11' ▲ J. Castilla ▼ M. Sierra
- 15' ▲ J. Salazar ▼ O. Albornoz
- 18' Jhon Vásquez
- HT0-0
- 54' F. Sambueza · L. Flores 1-0
- 60' Freddy Hinestroza
- 61' ▲ A. Zarate ▼ L. Flores
- 61' ▲ K. Quinto ▼
- 63' ▲ J. Contreras ▼ Kelvin Osorio
- 63' ▲ C. Cortes ▼ Y. Mena
- 64' Joel Contreras
- 68' Juan Castilla
- 69' 1-1 F. Meza · N. Ospina
- 74' Fabry Castro
- 81' ▲ B. Caicedo ▼ L. Pons
- 81' ▲ D. Quintero ▼ Jhon Vasquez
- 81' ▲ J. Ramirez ▼ N. Ospina
- 84' Brandon Caicedo
- 90'+2 Jhojan Escobar
- FT1-1
Đội hình
- 25C. Fiermarin 6.9
- 24J. Ortiz 6.5
- 23C. Romana 6.6
- 4J. Garcia 6.6
- 8F. Hinestroza 7.3
- 22Fabry 6.3
- 28L. Flores ⇢ ▼ 61' 6.6
- 17E. Batalla 6.9
- 10F. Sambueza ⚽ 7.9
- 80O. Albornoz ▼ 15' 6.3
- 27L. Pons ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 12D. Novoa
- 9B. Caicedo ▲ 81' 6.2
- 11J. Salazar ▲ 15' 6.9
- 20A. Zarate ▲ 61' 7.0
- 21F. Charrupi
- 5A. Murrilo
- 29S. Velasquez
- 18E. Largacha
- 13K. Quinto ▲ 61' 6.2
- 22R. Romana Garavito 6.6
- 4J. Pertuz 7.2
- 2H. H. Mena Posada 6.6
- 21F. Meza ⚽ 8.2
- 16J. Escobar Salcedo 6.3
- 10N. Ospina ⇢ ▼ 81' 7.0
- 6M. Sierra ▼ 11' 6.9
- 33Kelvin Osorio ▼ 63' 6.5
- 7L. Miranda 6.6
- 95Jhon Vasquez ▼ 81' 6.7
- 17Y. Mena ▼ 63' 6.3
Dự bị 7
- 12J. Loaiza
- 70J. Contreras ▲ 63' 6.3
- 9C. Cortes ▲ 63' 6.6
- 26D. Quintero ▲ 81' 6.6
- 13J. Castilla ▲ 11' 6.7
- 8J. Ramirez ▲ 81' 6.3
- 31E. Pardo
Thống kê
03⚑6
⚑540
61%Kiểm soát bóng39%
7Dứt điểm8
3Trúng đích4
2Chệch đích1
2Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị0
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
459Chuyền bóng306
365Chuyền chính xác212
80%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 4 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 7 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 6 | 8 - 6 | +2 | 8 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 13 | 8 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 7 | 7 - 12 | -5 | 6 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 6 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 7 | 5 - 15 | -10 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
6Trận đấu9
7Ghi được10
5Thủng lưới10
1.17Bàn thắng mỗi trận1.11
2Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn3
4Hiệp hai4