Llaneros vs Bucaramanga
Tỷ số chung cuộc: Llaneros 2-1 Bucaramanga tại Primera A, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Llaneros thắng 1, hòa 1, Bucaramanga thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Bello Horizonte - Rey Pelé, Villavicencio
- Phong độ
- WLLDL Llaneros
- DDWDD Bucaramanga
- 32' C. Sierra · M. Rangel 1-0
- HT1-0
- 54' ▲ A. Penaranda ▼ S. Cardenas
- 57' ▲ B. Duarte ▼ A. Zarate
- 59' ▲ M. Sierra ▼ A. Lopez
- 69' ▲ J. Garcia ▼ A. Artunduaga
- 69' ▲ J. Blanco ▼ A. Ponce
- 69' ▲ J. Mosquera ▼ A. Andrade
- 70' ▲ K. Valencia ▼ C. Sierra
- 70' ▲ F. Espinal ▼ B. Chury
- 71' ▲ D. Mosquera ▼ M. Rangel
- 72' B. Uruena · J. Lasso 2-0
- 74' Kevin Armesto
- 76' Eyder Restrepo
- 81' ▲ M. Medina ▼ E. Restrepo
- 90' 2-1 A. Penaranda11m
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Armesto 7.2
- 4A. Mojica 6.6
- 20J. Angulo 6.3
- 15C. Valencia 6.9
- 33J. Lasso ⇢ 7.2
- 5E. Restrepo ▼ 81' 6.6
- 19B. Chury ▼ 70' 6.5
- 14C. Sierra ⚽ ▼ 70' 7.9
- 8A. Lopez ▼ 59' 6.7
- 10B. Uruena ⚽ 7.7
- 99M. Rangel ⇢ ▼ 71' 7.3
Dự bị 7
- 22R. Romana Garavito
- 30O. Vega
- 6M. Sierra ▲ 59' 6.7
- 18M. Medina ▲ 81' 6.2
- 27D. Mosquera ▲ 71' 6.3
- 70K. Valencia ▲ 70' 6.5
- 11F. Espinal ▲ 70' 6.0
- 1A. Quintana 6.3
- 6M. S. Jimenez 7.2
- 25C. Zapata 6.7
- 2J. Mena 6.3
- 16A. Artunduaga ▼ 69' 6.9
- 30S. Cardenas ▼ 54' 6.9
- 15D. Chavez 7.2
- 20A. Zarate ▼ 57' 6.6
- 17A. Andrade ▼ 69' 7.2
- 9A. Ponce ▼ 69' 6.7
- 11Jhon Vasquez 7.3
Dự bị 7
- 12L. E. Vasquez Caicedo
- 4J. Garcia ▲ 69' 6.2
- 24B. Duarte ▲ 57' 6.6
- 18J. Blanco ▲ 69' 6.3
- J. Mosquera ▲ 69' 7.3
- 21A. Moralez
- 97A. Penaranda ⚽ ▲ 54' 7.2
Thống kê
01⚑4
⚑600
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm12
2Trúng đích4
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
0Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị4
14Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
3Cứu thua0
352Chuyền bóng349
290Chuyền chính xác292
82%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
44Trận đấu62
40Ghi được76
58Thủng lưới62
0.91Bàn thắng mỗi trận1.23
11Giữ sạch lưới24
22Trên 2.5 bàn27
18Hiệp hai37