Llaneros vs Deportivo Pereira
Tỷ số chung cuộc: Llaneros 1-0 Deportivo Pereira tại Primera A, 24 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Llaneros thắng 3, hòa 4, Deportivo Pereira thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Bello Horizonte “Rey Pelé”, Villavicencio
- Phong độ
- LLDLL Llaneros
- WLDLL Deportivo Pereira
- HT0-0
- 47' Jhojan Escobar
- 54' N. Ospina · Jhon Vasquez 1-0
- 64' ▲ Y. Quinones ▼ S. Acosta
- 64' ▲ M. Aguirre ▼ J. Montoya
- 67' ▲ J. Medranda ▼ J. Escobar Salcedo
- 67' ▲ D. Mantilla ▼ L. Miranda
- 68' Santiago Aguilar
- 72' Francisco Meza
- 74' Marco Pérez
- 76' ▲ F. Delgado ▼ J. Monroy
- 76' ▲ M. Diaz ▼ M. Perez
- 79' Santiago Aguilar
- 79' Santiago Aguilar
- 82' ▲ J. Pertuz ▼ D. Quintero
- 83' ▲ J. Ramirez ▼ Jhon Vasquez
- 84' Juan Ramirez
- 90'+6 Walmer Pacheco
- 90'+2 ▲ E. Pardo ▼ N. Ospina
- FT1-0
Đội hình
- 22R. Romana Garavito 7.0
- 26D. Quintero ▼ 82' 6.9
- 2H. H. Mena Posada 7.0
- 21F. Meza 7.9
- 16J. Escobar Salcedo ▼ 67' 7.5
- 6M. Sierra 7.2
- 95Jhon Vasquez ⇢ ▼ 83' 8.3
- 10N. Ospina ⚽ ▼ 90' 8.3
- 33Kelvin Osorio 7.0
- 7L. Miranda ▼ 67' 7.2
- 9C. Cortes 6.3
Dự bị 9
- 12J. Loaiza
- 23A. Moralez
- 4J. Pertuz ▲ 82' 6.7
- 94J. Medranda ▲ 67' 6.6
- 19D. Mantilla ▲ 67' 7.2
- 8J. Ramirez ▲ 83' 6.9
- 31E. Pardo ▲ 90'
- 30J. Castro
- 34A. Garay
- 1Y. A. Gomez Palacio 8.9
- 21W. Pacheco 6.7
- 2S. Urrea 7.2
- 15S. Aguilar 5.9
- 23T. Bovone 6.3
- 5J. A. Bermudez Correa 6.3
- 3N. Rengifo 7.2
- 20J. Monroy ▼ 76' 6.5
- 10S. Acosta ▼ 64' 6.3
- 26J. Montoya ▼ 64' 6.3
- 18M. Perez ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 12J. Betancourth
- 6D. Ortiz
- 7A. Plata
- 13Y. Quinones ▲ 64' 6.3
- 25F. Delgado ▲ 76' 6.6
- 27J. Morales
- 34S. Alzate
- 19M. Aguirre ▲ 64' 6.3
- 29M. Diaz ▲ 76' 6.3
Thống kê
03⚑6
⚑341
46%Kiểm soát bóng54%
21Dứt điểm9
11Trúng đích2
8Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn1
6Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua10
324Chuyền bóng397
265Chuyền chính xác322
82%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 2 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 3 | 19 | 20 - 16 | +4 | 27 | |
| 4 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 5 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 6 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 7 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 8 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 9 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 10 | 19 | 13 - 27 | -14 | 17 | |
| 11 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 12 | 7 | 15 - 5 | +10 | 16 | |
| 13 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 14 | 8 | 12 - 9 | +3 | 13 | |
| 15 | 10 | 12 - 13 | -1 | 12 | |
| 16 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 | |
| 17 | 8 | 12 - 11 | +1 | 9 | |
| 18 | 8 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 19 | 9 | 8 - 15 | -7 | 5 | |
| 20 | 7 | 8 - 13 | -5 | 3 |
Post season qualification
So sánh
10Trận đấu8
12Ghi được5
13Thủng lưới13
1.2Bàn thắng mỗi trận0.63
2Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn4
4Hiệp hai1