Llaneros vs Deportivo Pereira
Tỷ số chung cuộc: Llaneros 2-1 Deportivo Pereira tại Primera A, 1 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Llaneros thắng 3, hòa 4, Deportivo Pereira thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Bello Horizonte “Rey Pelé”, Villavicencio
- Phong độ
- LLDLL Llaneros
- WLDLL Deportivo Pereira
- 17' ▲ C. Sierra ▼ D. Mosquera
- 33' Juan David Ríos
- 39' K. Valencia · B. Uruena 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Quintero ▼ J. A. Bermudez Correa
- 62' K. Valencia · B. Uruena 2-0
- 65' ▲ E. A. Moreno Gomez ▼ W. Pacheco
- 65' ▲ Y. Quinones ▼ Kelvin Osorio
- 68' ▲ M. Sierra ▼ B. Chury
- 68' ▲ M. Rangel ▼ F. Espinal
- 71' 2-1 Y. Quinones · J. Rios
- 73' ▲ L. Mosquera ▼ J. Rios
- 73' ▲ R. Castillo ▼ G. Pena
- 78' ▲ J. E. Mina Chara ▼ K. Valencia
- 79' ▲ M. Medina ▼ B. Uruena
- 87' José Moya
- 90'+5 Jhostin Medranda
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Armesto 7.2
- 31G. Montes 6.5
- 20J. Angulo 6.6
- 15C. Valencia 7.2
- 33J. Lasso 6.9
- 27D. Mosquera ▼ 17' 6.7
- 5E. Restrepo 6.6
- 11F. Espinal ▼ 68' 7.0
- 10B. Uruena ⇢2 ▼ 79' 8.3
- 70K. Valencia ⚽2 ▼ 78' 8.3
- 19B. Chury ▼ 68' 6.9
Dự bị 7
- 22R. Romana Garavito
- 23J. E. Mina Chara ▲ 78' 6.2
- 6M. Sierra ▲ 68' 6.5
- 14C. Sierra ▲ 17' 6.9
- 18M. Medina ▲ 79' 6.7
- 80R. Hinojosa
- 9M. Rangel ▲ 68' 6.3
- 1S. Ichazo 6.2
- 21W. Pacheco ▼ 65' 6.9
- 3J. Moya 6.7
- 24J. Medranda 6.3
- 26Y. Suarez 6.3
- 5J. A. Bermudez Correa ▼ 46' 6.5
- 14J. Rios ⇢ ▼ 73' 6.6
- 97A. Estacio 7.5
- 10Y. Cabrera 6.9
- 33Kelvin Osorio ▼ 65' 6.9
- 9G. Pena ▼ 73' 7.2
Dự bị 7
- 12F. Mosquera 6.7
- 34J. Bazan
- 16E. A. Moreno Gomez ▲ 65' 6.3
- 13Y. Quinones ⚽ ▲ 65' 7.3
- 77L. Mosquera ▲ 73' 6.7
- 7D. Quintero ▲ 46' 6.3
- 99R. Castillo ▲ 73' 6.3
Thống kê
00⚑5
⚑730
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm13
5Trúng đích4
7Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc7
1Việt vị0
10Phạm lỗi9
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
308Chuyền bóng363
241Chuyền chính xác289
78%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
44Trận đấu50
40Ghi được57
58Thủng lưới68
0.91Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn24
18Hiệp hai24