Millonarios
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Envigado

Millonarios vs Envigado

Tỷ số chung cuộc: Millonarios 1-0 Envigado tại Primera A, 23 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 4, hòa 5, Envigado thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
Trọng tài
J. Ortíz
Phong độ
DWDLD Millonarios
DLLLD Envigado
  1. 26' D. Silva · C. Gómez 1-0
  2. 34' Juan Pereira
  3. HT1-0
  4. 46' B. Sinisterra Y. Meneses
  5. 61' D. Arcila H. Mosquera
  6. 70' Iván Rojas
  7. 76' D. Cataño D. Silva
  8. 79' L. Díaz J. Hernández
  9. 86' Santiago Noreña
  10. 89' D. Herazo L. Ruiz
  11. 89' J. Quiñones D. Ruiz
  12. 90'+4 Francisco Báez
  13. 90'+2 J. Garcia C. Gómez
  14. 90' J. Palacio E. Valencia
  15. FT1-0

Đội hình

Millonarios Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Gamero
  1. 31Á. Montero 6.9
  2. 13E. Perlaza 6.9
  3. 20I. Alba 6.7
  4. 4J. Vargas 8.3
  5. 26A. Llinás 7.9
  6. 14D. Silva ▼ 76' 7.9
  7. 21J. Pereira 7.2
  8. 5L. Vásquez 7.2
  9. 10D. Ruiz ▼ 89' 6.6
  10. 27L. Ruiz ▼ 89' 6.9
  11. 11C. Gómez ▼ 90' 7.0

Dự bị 7

  1. 8D. Cataño ▲ 76' 6.3
  2. 7D. Herazo ▲ 89'
  3. 29J. Quiñones ▲ 89'
  4. 19J. Garcia ▲ 90'
  5. 22J. Cuenú
  6. 30R. Rosales
  7. 1J. Moreno
Envigado Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Suárez
  1. 31J. Parra 6.9
  2. 33D. Londoño 6.6
  3. 3F. Báez 6.9
  4. 5S. Noreña 6.9
  5. 8J. Zapata 6.6
  6. 17Y. Rodallega 6.9
  7. 7E. Valencia ▼ 90' 6.5
  8. 6I. Rojas 6.3
  9. 10Y. Meneses ▼ 46' 6.2
  10. 30H. Mosquera ▼ 61' 6.3
  11. 23J. Hernández ▼ 79' 6.7

Dự bị 7

  1. 25B. Sinisterra ▲ 46' 6.3
  2. 11D. Arcila ▲ 61' 6.3
  3. 34L. Díaz ▲ 79' 6.5
  4. 28J. Palacio ▲ 90'
  5. 37G. Saunders
  6. 44R. Fontalvo
  7. 26A. Jiménez

Thống kê

005
530
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm8
4Trúng đích0
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm0
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn7
5Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng3
0Cứu thua4
448Chuyền bóng393
365Chuyền chính xác307
81%Chính xác chuyền78%

So sánh

62Trận đấu48
81Ghi được46
50Thủng lưới58
1.31Bàn thắng mỗi trận0.96
30Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu