Dalian Zhixing vs SHANGHAI SIPG
Tỷ số chung cuộc: Dalian Zhixing 0-1 SHANGHAI SIPG tại Super League, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Dalian Zhixing thắng 0, hòa 1, SHANGHAI SIPG thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 30
- Phong độ
- DWDWW Dalian Zhixing
- DWWWD SHANGHAI SIPG
- 4' 0-1 Gabrielzinho · Leonardo
- 12' Weijie Mao
- 20' Isnik Alimi
- 42' ▲ P. Zhu ▼ Daniel Penha
- HT0-1
- 46' ▲ Bi Jinhao ▼ Jin Pengxiang
- 46' ▲ Z. Labyad ▼ W. Mao
- 54' ▲ Cao Haiqing ▼ Wen Jiabao
- 54' ▲ Liao Jintao ▼ Lu Peng
- 69' Zakaria Labyad
- 77' ▲ X. Li ▼ O. Melendo
- 89' ▲ Lu Wenjun ▼ Leonardo
- FT0-1
Đội hình
- 26Huang Zihao 6.6
- 38Lu Zhuoyi 7.3
- 2M. Traore 6.9
- 5Jin Pengxiang ▼ 46' 6.7
- 30Wen Jiabao ▼ 54' 6.2
- 4I. Alimi 6.9
- 22W. Mao ▼ 46' 6.3
- 21Lu Peng ▼ 54' 6.5
- 25Daniel Penha ▼ 42' 6.5
- 27Yang Mingrui 6.6
- 11C. Malele 6.3
Dự bị 12
- 1Ge Peng
- 17Sui Weijie
- 36Bi Jinhao ▲ 46' 7.2
- 33Cao Haiqing ▲ 54' 6.9
- 18Liu Yi
- 24P. Shunjie
- 8Zhao Xuebin
- 40Liao Jintao ▲ 54' 7.0
- 29Sun Bo
- 10Z. Labyad ▲ 46' 7.2
- 9P. Yan
- 16P. Zhu ▲ 42' 7.0
- 1Yan Junling 7.2
- 4Wang Shenchao 7.0
- 13Wei Zhen 7.3
- 3Browning Tyias 8.0
- 40Yusup Umidjan 7.2
- 32Li Shuai 6.9
- 21O. Melendo ▼ 77' 6.9
- 22Matheus Jussa 7.5
- 10Mateus Vital 7.6
- 45Leonardo ⇢ ▼ 89' 6.9
- 30Gabrielzinho ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 12Chen Wei
- 23Fu Huan
- 29A. C. Jojo
- 15Ming Tian
- 5Zhang Linpeng
- 36Haliq Ablahan
- 47Kuai Jiwen
- 49X. Li ▲ 77' 6.3
- 6Xu Xin
- 20Yang Shiyuan
- 27Feng Jing
- 11Lu Wenjun ▲ 89'
Thống kê
03⚑6
⚑500
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm11
2Trúng đích3
9Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
6Phạt góc5
0Việt vị3
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng0
2Cứu thua2
480Chuyền bóng385
357Chuyền chính xác284
74%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu43
36Ghi được86
49Thủng lưới65
1.09Bàn thắng mỗi trận2
8Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn30
16Hiệp hai42