Dalian Zhixing vs Qingdao Jonoon
Tỷ số chung cuộc: Dalian Zhixing 2-0 Qingdao Jonoon tại Super League, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Dalian Zhixing thắng 2, hòa 1, Qingdao Jonoon thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 19
- Phong độ
- DWDWW Dalian Zhixing
- LLLLL Qingdao Jonoon
- 31' Z. Labyad · Lu Zhuoyi 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Zhang Chi ▼ Luo Senwen
- 59' ▲ Che Shiwei ▼ Jin Yonghao
- 59' ▲ Xiao Kun ▼ Filipe Augusto
- 60' ▲ P. Zhu ▼ Liu Zhurun
- 67' Liu Junshuai
- 70' ▲ Jia Feifan ▼ Liu Junshuai
- 72' ▲ W. Mao ▼ Z. Labyad
- 83' Wellington Silva
- 83' ▲ Wong Ho-Chun Anson ▼ Lin Chuangyi
- 85' Cephas Malele
- 90'+6 Zhang Chi
- 90'+6 Zhang Chi
- 90'+2 ▲ Lu Peng ▼ Liao Jintao
- 90'+2 ▲ Bi Jinhao ▼ Cao Haiqing
- 90' C. Malele11m 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 26Huang Zihao 7.7
- 38Lu Zhuoyi ⇢ 8.6
- 5Jin Pengxiang 7.3
- 6Song Yue 7.3
- 33Cao Haiqing ▼ 90' 7.0
- 10Z. Labyad ⚽ ▼ 72' 8.2
- 40Liao Jintao ▼ 90' 6.6
- 4I. Alimi 6.9
- 15Liu Zhurun ▼ 60' 7.2
- 11C. Malele ⚽ 7.7
- 25Daniel Penha 7.7
Dự bị 12
- 23Huang Shan
- 21Lu Peng ▲ 90' 6.3
- 17Sui Weijie
- 36Bi Jinhao ▲ 90' 6.7
- 8Zhao Xuebin
- 30Wen Jiabao
- 9P. Yan
- 31Cui Qi
- 3Zhao Jianan
- 22W. Mao ▲ 72' 6.5
- 27Yang Mingrui
- 16P. Zhu ▲ 60' 6.7
- 22Han Rongze 7.9
- 34Jin Yonghao ▼ 59' 6.3
- 26N. Radmanovac 7.0
- 4Jin Yangyang 6.9
- 3Liu Junshuai ▼ 70' 6.3
- 37Wei Suowei 5.9
- 17Mijit Mewlan
- 8Lin Chuangyi ▼ 83' 6.3
- 31Luo Senwen ▼ 46' 6.6
- 11Wellington Silva 6.6
- 6Filipe Augusto ▼ 59' 6.3
Dự bị 12
- 13Zhang Chi ▲ 46' 6.3
- 23Song Long
- 16Li Hailong
- 27Zheng Long
- 30Che Shiwei ▲ 59' 6.7
- 28Mu Pengfei
- 10Feng Boyuan
- 12Chen Chunxin
- 2Xiao Kun ▲ 59' 6.6
- 1Liu Jun
- 25Jia Feifan ▲ 70' 6.3
- 38Wong Ho-Chun Anson ▲ 83' 6.6
Thống kê
01⚑6
⚑521
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm9
8Trúng đích4
4Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
6Phạt góc5
3Việt vị5
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
387Chuyền bóng416
302Chuyền chính xác312
78%Chính xác chuyền75%
3.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu33
36Ghi được38
49Thủng lưới51
1.09Bàn thắng mỗi trận1.15
8Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai21